- Từ điển Anh - Việt
Return Address Register (RAR)
Nghe phát âmXem thêm các từ khác
-
Return Last Incoming Call (RELIC)
cuộc gọi đến cuối cùng quay về, -
Return Loss (RL)
suy hao phản xạ, -
Return On Investment (ROI)
lợi nhuận từ đầu tư, -
Return To Control For Partial Page (RCP)
quay trở lại kiểm soát trang cục bộ, -
Return To Zero (RZ)
quay về 0, -
Return a bill to drawer
trả hối phiếu cho người ký phát, -
Return a bill to drawer (to...)
trả hối phiếu lại cho người ký phát, -
Return address
địa chỉ phục hồi, địa chỉ quay lại, địa chỉ trả về, địa chỉ trở về, địa chỉ hồi âm, địa chỉ người gởi,... -
Return air
không khí hoàn lưu, không khí hồi lưu, không khí hồi, return air grille, lưới không khí hoàn lưu, return air stream, luồng không... -
Return air-conditioning system
hệ (thống) điều hòa có không khí hồi, -
Return air damper
clapê gió hồi, clapê không khí hồi, -
Return air duct
ống gió hồi lưu, ống gió hồi, -
Return air duct system
hệ (thống) ống gió hồi lưu, hệ thống ống gió hồi, -
Return air fan
quạt không khí hồi, -
Return air flow
dòng không khí hồi, -
Return air grille
lưới không khí hoàn lưu, -
Return air plenum
phòng hòa trộn khí hồi, -
Return air stream
luồng không khí hồi lưu, -
Return air system
hệ (thống) không khí hồi lưu, hệ thống không khí hồi, -
Return air volume
thể tích không khí hồi,
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
-
0 · 16/07/24 10:50:05
-
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
-
Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1 Xem thêm.