Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Nhật - Việt

通関(税関)申告書

[ つうかん(ぜいかん)しんこくしょ ]

n

giấy hải quan

Thuộc thể loại

Xem thêm các từ khác

  • 通関業務

    Kỹ thuật [ つうかんぎょうむ ] dịch vụ khai thuế hải quan
  • 通関港

    Mục lục 1 [ つうかんこう ] 1.1 n 1.1.1 cảng thông quan 2 Kinh tế 2.1 [ つうかんこう ] 2.1.1 cảng thông quan [port of entry (or...
  • 通関書類

    Mục lục 1 [ つうかんしょるい ] 1.1 n 1.1.1 chứng từ hải quan 2 Kinh tế 2.1 [ つうかんしょるい ] 2.1.1 chứng từ hải quan...
  • 通間穴

    Kỹ thuật [ つうかんあな ] lỗ thông [through hole]
  • 通釈

    [ つうしゃく ] n sự giải thích
  • 通電時間

    Kỹ thuật [ つうでんじかん ] thời gian thông điện [weld time] Category : hàn [溶接]
  • 通院

    [ つういん ] n sự đi viện 足をくじいて2週間通院した。: Do bị bong gân nên tôi phải đi viện mất 2 tuần.
  • 通暁

    [ つうぎょう ] n sự thức khuya/sự hiểu biết rõ
  • 通暁した

    [ つうぎょうした ] n đủ điều
  • 通気

    Mục lục 1 [ つうき ] 1.1 n 1.1.1 thông hơi 1.1.2 Sự thông hơi/sự thông khí [ つうき ] n thông hơi Sự thông hơi/sự thông khí...
  • 通気する

    Mục lục 1 [ つうきする ] 1.1 n 1.1.1 thoáng khí 1.1.2 thoáng hơi [ つうきする ] n thoáng khí thoáng hơi
  • 通気孔

    [ つうきこう ] n lỗ thông khí 煙が天井の通気孔から出ていった :Khói thoát ra từ lỗ thông khí của giếng trời....
  • 通気弁

    Kỹ thuật [ つうきべん ] van thông khí [blow valve]
  • 速力

    Mục lục 1 [ そくりょく ] 1.1 n 1.1.1 vận tốc 1.1.2 tốc lực/tốc độ [ そくりょく ] n vận tốc tốc lực/tốc độ 音速力:...
  • 速力度

    [ そくりょくど ] n tốc độ
  • 速く

    Mục lục 1 [ はやく ] 1.1 adj 1.1.1 nhanh chóng 1.1.2 mau lẹ 1.1.3 mau 1.2 adv 1.2.1 nhanh/sớm 1.3 n 1.3.1 sự nhanh/sự sớm [ はやく...
  • 速の間

    [ そくのあいだ ] n chóng tàn
  • 速い

    Mục lục 1 [ はやい ] 1.1 n 1.1.1 nhanh chóng 1.1.2 mau lẹ 1.1.3 lẹ 1.1.4 chóng 1.2 adj 1.2.1 nhanh/sớm [ はやい ] n nhanh chóng mau...
  • 速さ

    [ はやさ ] n sự nhanh chóng/sự mau lẹ 時速180マイルくらいかなあ。この電車は時速40マイルくらいだから...新幹線は、この電車の4倍以上の速さだよ! :Cỡ...
  • 速すぎる

    [ はやすぎる ] n chóng tàn
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 22/05/24 02:10:33
    Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;
    Cảm ơn cả nhà rất nhiều!
    bolttuthan đã thích điều này
    • rungvn
      0 · 03/06/24 01:20:04
  • 01/02/24 09:10:20
    Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉ
    Huy Quang, Bear Yoopies2 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 3 bình luận
    • Ngocmai94ent
      1 · 24/04/24 08:11:15
    • Thienn89_tender
      0 · 26/05/24 10:27:33
  • 26/12/23 03:32:46
    Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
    Tây Tây, Huy Quang1 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 2 bình luận
  • 05/01/24 12:56:26
    Hế lô thần dân cũ của R
    hanhdang đã thích điều này
    Xem thêm 7 bình luận
    • Mèo Méo Meo
      0 · 15/01/24 09:06:03
      4 câu trả lời trước
      • Mèo Méo Meo
        Trả lời · 1 · 19/01/24 11:34:27
    • Bear Yoopies
      0 · 20/01/24 09:12:20
  • 19/08/23 05:15:59
    Thất nghiệp rồi ai có gì cho em làm với không
    • Bói Bói
      0 · 05/09/23 09:19:35
      4 câu trả lời trước
      • bear.bear
        Trả lời · 03/01/24 09:52:18
    • Huy Quang
      0 · 15/09/23 09:01:56
      2 câu trả lời trước
      • bear.bear
        Trả lời · 03/01/24 09:46:42
Loading...
Top