- Từ điển Anh - Anh
Gelatine
Nghe phát âm
(
Xem từ này trên từ điển Anh Việt)
Noun
a nearly transparent, faintly yellow, odorless, and almost tasteless glutinous substance obtained by boiling in water the ligaments, bones, skin, etc., of animals, and forming the basis of jellies, glues, and the like.
any of various similar substances, as vegetable gelatin.
a preparation or product in which such an animal or vegetable substance is the essential constituent.
an edible jelly made of this substance.
Also called gelatin slide. Theater . a thin sheet made of translucent gelatin colored with an aniline dye, placed over stage lights, and used as a color medium in obtaining lighting effects.
Xem thêm các từ khác
-
Gelatinize
to make gelatinous., to coat with gelatin, as paper., to become gelatinous., verb, clot , congeal , curdle , jell , jelly , set -
Gelatinous
having the nature of or resembling jelly, esp. in consistency; jellylike., pertaining to, containing, or consisting of gelatin., adjective, adjective,... -
Gelation
solidification by cold; freezing. -
Geld
to castrate (an animal, esp. a horse)., to take strength, vitality, or power from; weaken or subdue., verb, alter * , emasculate , eunuchize , fix * ,... -
Gelder
to castrate (an animal, esp. a horse)., to take strength, vitality, or power from; weaken or subdue. -
Gelding
a castrated male animal, esp. a horse., a eunuch. -
Gelid
very cold; icy., adjective, noun, arctic , boreal , freezing , frosty , glacial , icy , polar , wintry, chilly , cold , freezing , frozen , iced , icy -
Gelidity
very cold; icy., noun, frigidity , frostiness , gelidness , iciness , wintriness -
Gelidness
very cold; icy., noun, frigidity , frostiness , gelidity , iciness , wintriness -
Gelignite
gelatin dynamite. -
Gelt
a pt. and pp. of geld 1 ., noun, cash , currency , lucre -
Gem
a cut and polished precious stone or pearl fine enough for use in jewelry., something likened to or prized as such a stone because of its beauty or worth,... -
Geminate
to make or become doubled or paired., also, geminated. combined or arranged in pairs; twin; coupled., phonetics . a doubled consonant sound., verb, adjective,... -
Gemination
a doubling; duplication; repetition., phonetics . the doubling of a consonantal sound., rhetoric . the immediate repetition of a word, phrase, etc., for... -
Gemma
a bud., botany . a cell or cluster of cells, or a leaflike or budlike body, that separates from the parent plant to form a new organism, as in mosses and... -
Gemmae
a bud., botany . a cell or cluster of cells, or a leaflike or budlike body, that separates from the parent plant to form a new organism, as in mosses and... -
Gemmate
having buds; increasing by budding., to put forth buds; increase by budding. -
Gemmation
reproduction by gemmae. -
Gemmiferous
bearing buds or gemmae; gemmiparous. -
Gemmiparous
producing or reproducing by buds or gemmae.
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
-
0 · 16/07/24 10:50:05
-
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
-
Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1 Xem thêm.