- Từ điển Anh - Anh
Inspective
Nghe phát âm
(
Xem từ này trên từ điển Anh Việt)
Adjective
given to inspection; watchful; attentive.
of or pertaining to inspection.
Xem thêm các từ khác
-
Inspector
a person who inspects., an officer appointed to inspect., a police officer usually ranking next below a superintendent., noun, assessor , auditor , checker... -
Inspectorate
the office or function of an inspector., a body of inspectors., a district under an inspector. -
Inspectorial
a person who inspects., an officer appointed to inspect., a police officer usually ranking next below a superintendent. -
Inspectorship
a person who inspects., an officer appointed to inspect., a police officer usually ranking next below a superintendent. -
Inspirable
capable of being inspired. -
Inspiration
an inspiring or animating action or influence, something inspired, as an idea., a result of inspired activity., a thing or person that inspires., theology... -
Inspirational
imparting inspiration., under the influence of inspiration; inspired., of or pertaining to inspiration. -
Inspiratory
of or pertaining to inspiration or inhalation. -
Inspire
to fill with an animating, quickening, or exalting influence, to produce or arouse (a feeling, thought, etc.), to fill or affect with a specified feeling,... -
Inspired
aroused, animated, or imbued with the spirit to do something, by or as if by supernatural or divine influence, resulting from such inspiration, inhaled,... -
Inspirer
to fill with an animating, quickening, or exalting influence, to produce or arouse (a feeling, thought, etc.), to fill or affect with a specified feeling,... -
Inspiring
to fill with an animating, quickening, or exalting influence, to produce or arouse (a feeling, thought, etc.), to fill or affect with a specified feeling,... -
Inspirit
to infuse spirit or life into; enliven., verb, animate , cheer , embolden , inspire , motivate , buoy , elevate , exhilarate , flush , lift , uplift -
Inspiriting
cheerfully encouraging[syn: heartening ] -
Inspissate
to thicken, as by evaporation; make or become dense., verb, condense -
Inspissation
to thicken, as by evaporation; make or become dense. -
Instability
the quality or state of being unstable; lack of stability or firmness., the tendency to behave in an unpredictable, changeable, or erratic manner, noun,... -
Instable
not stable; unstable. -
Instal
install., set up for use; "install the washer and dryer"; "we put in a new sink"[syn: install ], put into an office or a position; "the new president... -
Install
to place in position or connect for service or use, to establish in an office, position, or place, to induct into an office or the like with ceremonies...
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
-
0 · 16/07/24 10:50:05
-
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
-
Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1 Xem thêm.