- Từ điển Anh - Anh
Predestinarian
(
Xem từ này trên từ điển Anh Việt)
Mục lục |
Adjective
of or pertaining to predestination.
believing in predestination.
Noun
a person who believes in predestination.
Xem thêm các từ khác
-
Predestinate
theology . to foreordain by divine decree or purpose., obsolete . to foreordain; predetermine., predestined; foreordained., verb, destine , foreordain... -
Predestination
an act of predestinating or predestining., the state of being predestinated or predestined., fate; destiny., theology ., noun, the action of god in foreordaining... -
Predestine
to destine in advance; foreordain; predetermine, verb, he seemed predestined for the ministry ., destine , foreordain , predestinate , predetermine , preordain -
Predetermination
to settle or decide in advance, to ordain in advance; predestine, to direct or impel; influence strongly, he had predetermined his answer to the offer... -
Predetermine
to settle or decide in advance, to ordain in advance; predestine, to direct or impel; influence strongly, verb, he had predetermined his answer to the... -
Predial
praedial., relating to, containing, or possessing land; landed., =====variant of praedial . -
Predicable
that may be predicated or affirmed; assertable., that which may be predicated; an attribute., logic . any one of the various kinds of predicate that may... -
Predicament
an unpleasantly difficult, perplexing, or dangerous situation., a class or category of logical or philosophical predication., archaic . a particular state,... -
Predicant
preaching, a preacher., a predicant religious order . -
Predicate
to proclaim; declare; affirm; assert., logic ., to connote; imply, to found or derive (a statement, action, etc.); base (usually fol. by on ), to make... -
Predication
to proclaim; declare; affirm; assert., logic ., to connote; imply, to found or derive (a statement, action, etc.); base (usually fol. by on ), to make... -
Predicative
to proclaim; declare; affirm; assert., logic ., to connote; imply, to found or derive (a statement, action, etc.); base (usually fol. by on ), to make... -
Predicatory
of or pertaining to preaching. -
Predict
to declare or tell in advance; prophesy; foretell, to foretell the future; make a prediction., verb, to predict the weather ; to predict the fall of a... -
Predictability
to declare or tell in advance; prophesy; foretell, to foretell the future; make a prediction., to predict the weather ; to predict the fall of a civilization... -
Predictable
to declare or tell in advance; prophesy; foretell, to foretell the future; make a prediction., adjective, adjective, to predict the weather ; to predict... -
Prediction
an act of predicting., an instance of this; prophecy., noun, of event anticipation , augury , cast , conjecture , crystal gazing , divination , dope ,... -
Predictive
of or pertaining to prediction, used or useful for predicting or foretelling the future, being an indication of the future or of future conditions, adjective,... -
Predictor
a person or thing that predicts., mathematics . a formula for determining additional values or derivatives of a function from the relationship of its given... -
Predilection
a tendency to think favorably of something in particular; partiality; preference, noun, noun, a predilection for bach ., antipathy , disinterest , dislike...
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
-
0 · 16/07/24 10:50:05
-
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
-
Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1 Xem thêm.