- Từ điển Anh - Nhật
Desk motto
n
ざゆうめい [座右銘]
ざゆうのめい [座右の銘]
Xem thêm các từ khác
-
Desk pad
n したじき [下敷] したじき [下敷き] -
Desk phone
n たくじょうでんわ [卓上電話] -
Desk plan
n デスクプラン -
Desk with a tier of drawers on one side
n かたそでづくえ [片袖机] かたそでつくえ [片袖机] -
Desk work
n デスクワーク -
Desk work (job)
n つくえでするしごと [机でする仕事] -
Desolate
Mục lục 1 adj 1.1 さびしい [寂しい] 1.2 あらあらしい [荒々しい] 1.3 さみしい [寂しい] 1.4 あらあらしい [荒荒しい]... -
Desolate field
n かれの [枯野] かれの [枯れ野] -
Desolateness
n せきりょう [寂寥] せきりょう [寂りょう] -
Desolation
n せきばく [寂寞] -
Despair
Mục lục 1 n 1.1 しつい [失意] 1.2 じき [自棄] 1.3 じぼう [自暴] 1.4 やけ [自棄] 2 n,vs 2.1 ぜつぼう [絶望] 2.2 しつぼう... -
Desperate
Mục lục 1 adj-na 1.1 デスペレート 1.2 ぜつぼうてき [絶望的] 2 n 2.1 しにものぐるい [死に物狂い] 3 adj-no,n 3.1 いのちがけ... -
Desperate character
n したたかもの [健者] -
Desperate effort
n しりょく [死力] -
Desperate fight
n ゆうせん [勇戦] -
Desperate measure
n きゅうさく [窮策] きゅうよのさく [窮余の策] -
Desperate measure taken under pressure of necessity
n くにくのさく [苦肉の策] -
Desperate situation
n ぜったいぜつめい [絶対絶命] -
Desperate struggle
n デスマッチ ちみどろ [血塗] -
Desperately
Mục lục 1 adj-na,n 1.1 むにむさん [無二無三] 1.2 いっしょけんめい [一所懸命] 2 adv 2.1 しゃにむに [遮二無二] 3 n 3.1...
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
-
0 · 16/07/24 10:50:05
-
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
-
Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1 Xem thêm.