- Từ điển Anh - Nhật
Distributor cap (engine ~)
abbr
デスビキャップ
Xem thêm các từ khác
-
District
Mục lục 1 n 1.1 く [区] 1.2 ちほう [地方] 1.3 ぐん [郡] 1.4 ほうめん [方面] 1.5 ちく [地区] 1.6 じかた [地方] n く [区]... -
District court
n ちほうさいばんしょ [地方裁判所] ちさい [地裁] -
District headman
n ぐんちょう [郡長] -
District health nurse
n ほけんふ [保健婦] -
District in Kyoto
n にしじん [西陣] -
District meteorological observatory
n かんくきしょうだい [管区気象台] -
District of a town
n ちょうめ [丁目] -
District welfare officer
n みんせいいいん [民生委員] -
Distrust
Mục lục 1 adj-na,n 1.1 わるずいりょう [悪推量] 1.2 ふしん [不審] 2 n 2.1 ふしん [不信] 2.2 ふしんよう [不信用] 2.3 わるぎ... -
Distrust of politics
n せいじふしん [政治不信] -
Distrustful
adj うたがいぶかい [疑い深い] -
Disturb
n ディスターブ -
Disturbance
Mục lục 1 n,vs 1.1 ぼうがい [妨害] 1.2 こんわく [困惑] 1.3 ぼうがい [妨碍] 1.4 どうよう [動揺] 2 n,n-suf 2.1 さわぎ [騒ぎ]... -
Disturbance (blockage) of blood flow
n けっこうしょうがい [血行障害] -
Disturbance of consciousness
n いしきしょうがい [意識障害] -
Disturbances
n せんらん [戦乱] そうらん [争乱] -
Disturbed
adj-na,n ぶっそう [物騒] -
Disturbing elements
n ふおんぶんし [不穏分子] -
Disunity
adj-na,n ふとういつ [不統一]
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
-
0 · 16/07/24 10:50:05
-
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
-
Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1 Xem thêm.