- Từ điển Anh - Việt
All-sky camera
Mục lục |
Xây dựng
camera toàn cảnh
Điện tử & viễn thông
máy ảnh có trường rộng
Thuộc thể loại
Xem thêm các từ khác
-
All-star
/ ´ɔ:l´sta: /, tính từ, gồm toàn những diễn viên ngôi sao, an all-star film, bộ phim gồm toàn những diễn viên ngôi sao -
All-stations address
địa chỉ mọi trạm, -
All-steel
toàn thép, Tính từ: toàn bằng thép, -
All-steel body
khung thép, -
All-steel construction
công trình toàn thép, -
All-time
Tính từ: xưa nay chưa từng thấy, all-time hight prices, giá cao chưa từng thấy -
All-to-All Broadcast (AAB)
quảng bá mọi nơi - tới mọi nơi, -
All-to-All Scatter (AAS)
tán xạ từ mọi nơi, tới mọi nơi, -
All-transistor computer
máy tính toàn bán dẫn, -
All-up
Danh từ: (hàng không) tổng trọng lượng bay (gồm máy bay, nhân viên, hành khách, hàng hoá...), tổng... -
All-up airmail
bưu chính đường không toàn lục (địa), bưu chính đường không toàn lục điạ, -
All-up weight
cài đặt, tổng trọng lượng, -
All-ups
Địa chất: than nguyên khai, -
All-wave
toàn sóng, -
All-wave receiver
máy thu toàn sóng, máy thâu toàn sóng, -
All-weather
/ ´ɔ:l¸weθə /, tính từ, dùng cho mọi thời tiết, -
All-weather aircraft
máy bay bay mọi thời tiết, -
All-weather helicopter
máy bay lên thẳng dùng cho mọi thời tiết, -
All-weather landing
sự hạ cánh mọi thời tiết, -
All-weather tire
lốp cho mọi mùa,
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
-
0 · 16/07/24 10:50:05
-
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
-
Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1 Xem thêm.