- Từ điển Anh - Việt
Joint agreement
Xem thêm các từ khác
-
Joint and several bond
trái phiếu liên đới chung và riêng, -
Joint and several debt
nợ, nợ liên đới, trái vụ liên đới, -
Joint and several liability
trách nhiệm chung và liên đới, trái vụ liên đới, trách nhiệm (phối hợp và) liên đới, trách nhiệm liên đới chung và riêng,... -
Joint and several obligation
nghĩa vụ liên đới, -
Joint and several promise
cam kết liên đới chung và riêng, sự cam kết liên đới, -
Joint and survivor annuity
niên kim của người cùng sống sót, -
Joint angle
góc nối, góc nối, -
Joint annuity
niêm kim chung, niên kim chung, joint annuity insurance policy, đơn bảo hiểm niêm kim chung, joint annuity policy, đơn bảo hiểm niêm kim... -
Joint annuity insurance policy
đơn bảo hiểm niêm kim chung, -
Joint annuity policy
đơn bảo hiểm niêm kim chung, đơn bảo hiểm niên kim chung, -
Joint applicants
những người cùng nộp đơn, -
Joint assembly
cụm khớp quay, -
Joint audit
cuộc kiểm toán chung, việc cùng kiểm toán, -
Joint author
đồng tác giả (sách), joint author (s), đồng tác giả (sách...) -
Joint author (s)
đồng tác giả (sách...) -
Joint bar
lập lách, sắt mối, thanh liên kết, thanh nối ray, thanh nối, -
Joint beneficiaries
người hưởng chung, những người cùng hưởng, -
Joint bid
sự ra giá hỗn hợp, -
Joint board
ủy ban liên hợp, -
Joint bolt
bulông khớp nối,
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
-
0 · 16/07/24 10:50:05
-
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
-
Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1 Xem thêm.