- Từ điển Anh - Việt
Main mast
Xem thêm các từ khác
-
Main material
vật liệu chính, nguyên vật liệu chính, phí tổn nguyên vật liệu chính, main material cost, phí tổn nguyên vật liệu chính -
Main material cost
phí tổn nguyên vật liệu chính, -
Main materials
các nguyên vật liệu chính, -
Main memory
vùng lưu trữ chính, bộ nhớ chính, bộ nhớ cơ sở, bộ nhớ trung tâm, -
Main menu
menu chính, trình đơn chính, -
Main motion
chuyển động chính, chuyển động cắt, chuyển động chính, -
Main network
lưới trắc địa cơ bản, mạng chủ, lưới khống chế cơ bản, lưới tam giác hạng i, lưới tam giác hạng nhất, -
Main network address
địa chỉ mạng chính, -
Main office
tổng công ty, trụ sở chính, văn phòng chính, -
Main oil pipeline
đường ống dẫn dầu chính, -
Main operation
phần giàn chính, -
Main output
dữ kiện ra chính, dữ kiện ra chủ yếu, -
Main output sequence
tuần tự chính của đầu ra, -
Main part of a policy
chính sách chính, phần chính của chính sách, -
Main part of stage
phần chính của sân khấu, -
Main path
đường chính, -
Main pillar
cột trụ, -
Main pipe
đường ống chính, ống cái, -
Main piping
ống dẫn chính, -
Main point
điểm cơ bản, điểm chính,
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
-
0 · 16/07/24 10:50:05
-
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
-
Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1 Xem thêm.