- Từ điển Anh - Việt
Primary spermatocyte
Xem thêm các từ khác
-
Primary splenic neutropenia
giảm bạch cầu tiên phát lách to, -
Primary spore
bào tử nguyên sinh, -
Primary standard
mẫu chuẩn sơ cấp, -
Primary station
trạm sơ cấp, trạm gốc, trạm chính, -
Primary sterility
vô sinh nguyên phát, -
Primary stock
cổ phiếu cấp một, sổ phiếu sơ cấp, cổ phiếu sơ cấp, -
Primary storage
bộ lưu trữ sơ cấp, bộ lưu trữ gốc, bộ lưu dữ chính, bộ nhớ chính, bộ nhớ cơ sở, bộ nhớ sơ cấp, bộ nhớ trung... -
Primary store
bộ lưu dữ chính, bộ nhớ chính, bộ nhớ cơ sở, bộ nhớ sơ cấp, bộ nhớ trung tâm, -
Primary stratigraphic trap
bẫy nguyên đại tầng, -
Primary stress
ứng suất chính, ứng suất ban đầu, ứng suất chính, -
Primary structure
kết cấu chính, kết cấu cơ bản, -
Primary structure component
thành phần cấu trúc chính, -
Primary superheater
bộ quá nhiệt sơ cấp, -
Primary surface
mặt chia (bánh răng) mặt lăn, -
Primary suspension
hệ lò xo bầu dầu, hệ thống treo sơ cấp, -
Primary suture
đường khâu sơ bộ, -
Primary syphilis
giang mai kỳ đầu, -
Primary system name
tên hệ thống sơ cấp, -
Primary tar
nhựa nguyên sinh, -
Primary task
tác vụ chính,
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
-
0 · 16/07/24 10:50:05
-
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
-
Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1 Xem thêm.