- Từ điển Anh - Việt
Rapid-change toolholder
Nghe phát âmXem thêm các từ khác
-
Rapid-chilling chamber
buồng làm lạnh nhanh, -
Rapid-chilling room
buồng làm lạnh nhanh, -
Rapid-cooling technique
kỹ thuật làm lạnh nhanh, -
Rapid-curing asphalt
atphan đóng rắn nhanh, -
Rapid-curing cut back asphalt
atphan pha loãng bảo dưỡng nhanh, -
Rapid-curing cutbacks
nhựa đường dùng nhanh, nhựa đường xử lý nhanh, -
Rapid-fire
Tính từ: bắn liên thanh (về súng), nói liến thoắng, nói rất nhanh (về câu hỏi..), -
Rapid-freezing installation
hệ (thống) kết đông nhanh, -
Rapid-freezing machine
máy kết đông nhanh, -
Rapid-freezing plant
thiết bị kết đông nhanh, hệ (thống) kết đông nhanh, -
Rapid-hardening cement
xi-măng hoá rắn nhanh, -
Rapid-setting cement
ximăng đông cứng nhanh, -
Rapid Access Archive (RAA)
hồ sơ lưu trữ truy nhập nhanh, -
Rapid Application Development (RAD)
triển khai ứng dụng nhanh, -
Rapid Application Development and Deployment (RADD)
phát triển và triển khai ứng dụng nhanh, -
Rapid Application Prototyping (RAP)
tạo nguyên mẫu ứng dụng nhanh, -
Rapid Development Earth Terminals (CBS) (RADET)
các đầu cuối mặt đất triển khai nhanh, -
Rapid Transport Protocol (RTP)
giao thức vận chuyển nhanh, -
Rapid access
truy cập nhanh, -
Rapid access loop
vòng truy nhập nhanh,
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
-
0 · 16/07/24 10:50:05
-
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
-
Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1 Xem thêm.