- Từ điển Anh - Việt
Stiffish
Mục lục |
/Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/
Thông dụng
Tính từ
Hơi cứng
Thuộc thể loại
Xem thêm các từ khác
-
Stiffish soil
đất chặt, đất cứng, -
Stiffly
Phó từ: cứng (không dễ uốn, gấp, thay đổi hình dáng..), cứng rắn, kiên quyết, không nhân nhượng,... -
Stiffned suspension bridge
cầu treo dây võng-dầm cứng, -
Stiffness
/ 'stifnis /, Danh từ: tính chất cứng (không dễ uốn, gấp, thay đổi hình dáng..), sự cứng rắn,... -
Stiffness coefficient
hệ số vững chắc, độ cứng, hệ số cứng, hệ số độ cứng, hệ số độ cứng, hệ số vững chắc, -
Stiffness constraint
ràng buộc về độ cứng, -
Stiffness factor
hệ số lực kéo về, hệ số độ cứng, độ cứng, hệ số độ cứng, -
Stiffness influence coefficient
hệ số ảnh hưởng độ cứng, -
Stiffness load
tải trọng thử độ cứng, -
Stiffness matrix
ma trận độ cứng, ma trận cứng, overall stiffness matrix, ma trận độ cứng tổng thể, structural stiffness matrix, ma trận độ cứng... -
Stiffness method
phương pháp chuyển vị, -
Stiffness moment
mô-men kháng, mômen kháng, -
Stiffness of bogie bolster suspension spring
độ cứng của lò xo xà nhún giá chuyển, -
Stiffness of structure
độ cứng của kết cấu, độ cứng kết cấu, -
Stiffness of the section of the track
độ cứng mặt cắt ngang đường, -
Stiffness ratio
hệ số độ cứng, -
Stiffness test
sự thử độ cứng vững, sự thí nghiệm độ cứng, thí nghiệm độ cứng, thử nghiệm độ cứng, -
Stiffness test load
tải thử độ cứng, -
Stifle
/ staifl /, Ngoại động từ: làm ngột ngạt, làm khó thở, dập tắt, thổi tắt (ngọn lửa..), Đàn... -
Stifle-bone
Danh từ: xương bánh chè (của ngựa),
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
-
0 · 16/07/24 10:50:05
-
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
-
Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1 Xem thêm.