- Từ điển Anh - Việt
Transversally loaded
Xem thêm các từ khác
-
Transverse
/ trænz´və:s /, Tính từ: ngang (nằm theo chiều ngang, tác động theo chiều ngang) (như) transversal,... -
Transverse-electric
Danh từ: Điện ngang, -
Transverse-magnetic
Danh từ: từ nang, -
Transverse (flow) scavenging
sự quét khí thẳng, -
Transverse (sectional) plane
mặt tiết diện ngang diện tích cong giang, -
Transverse Conversion Loss (TCL)
suy hao quy theo chiều ngang, -
Transverse Conversion Transfer Loss (TCTl)
suy hao chuyển tải quay theo chiều ngang, -
Transverse Doppler effect
hiệu ứng doppler ngang, -
Transverse Magnetic (TM)
tm, sóng ngang tm, thành phần từ trường nằm ngang, -
Transverse Output Level (TOL)
mức ra theo chiều ngang, -
Transverse Return Loss (TRL)
suy hao phản xạ theo chiều ngang, -
Transverse Transfer Loss (TTL)
suy hao chuyển tải theo chiều ngang, -
Transverse aberration
quang sai ngang, -
Transverse arch
vòm ngang, -
Transverse artery of face
động mạch mặt ngang, -
Transverse axis
trục thực, trục xuyên (của hipecbon), trục xuyên (của hiperbol), -
Transverse aytenoid muscle
cơ gian phễu ngang, -
Transverse beam
sườn ngang sàn tàu (đóng tàu), đà ngang, dầm ngang, rầm ngang, cantilever portion of transverse beam, phần công xon của dầm ngang,... -
Transverse belt conveyer
băng đai ngang, -
Transverse bending
sự uốn ngang, sự uốn ngang,
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
-
0 · 16/07/24 10:50:05
-
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
-
Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1 Xem thêm.