- Từ điển Anh - Việt
Wurtzilite
Xem thêm các từ khác
-
Wust's solder
thuốc hàn wust (75%zn, 20% al và 5% cu), -
Wuthering
thất thường (dùng cho thời tiết), -
Wuthering Height
Đồi gió hú, -
Wyandotte
/ ´waiən¸dɔt /, danh từ, giống gà vianđôt, -
Wych-elm
Danh từ: (thực vật học) cây du núi (có lá rộng, cánh toả ra), gỗ cây du núi, -
Wych-hazel
/ ´witʃ¸heizl /, như witch-hazel, -
Wye
/ wai /, Danh từ: chữ y, vật chữ y, Cơ khí & công trình: ống nối... -
Wye branch
nhánh ống hình chữ y, -
Wye connection
cách nối sao, cách nối y, nối sao, nối hình sao, mạch đấu sao, -
Wye junction
khớp nối chữ y, -
Wye level (Y-level)
độ cao ống nối chạc ba (độ cao y), -
Wynd
Danh từ: ( Ê-cốt) đường phố có cây hai bên, -
Wythern
mạch quặng, -
Wyvern
/ 'vaivɜ:n /, như wivern, -
X
/ eks /, Danh từ, số nhiều Xs, X's: mẫu tự thứ hai mươi bốn trong bảng mẫu tự tiếng anh, 10... -
X-12 refrigerating machine
máy lạnh r12, tổ máy r12, -
X-12 refrigerating plant
trạm lạnh làm việc với r12, -
X-12 refrigerating unit
tổ máy r12, -
X-22 refrigerating plant
trạm lạnh làm việc với r22, -
X-22 refrigerating unit
tổ máy r22,
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
-
0 · 16/07/24 10:50:05
-
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
-
Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1 Xem thêm.