- Từ điển Nhật - Anh
つぼすう
Xem thêm các từ khác
-
つぼりょう
[ 坪量 ] paper weight in gsm -
つぼやき
[ 壺焼き ] (n) shellfish cooked in its own shell/sweet potatoes cooked in a crock -
つま
[ 妻 ] (n) (hum) wife/(P) -
つまぐる
[ 爪繰る ] (v5r) to finger/to roll between the thumb and the fingers -
つまだち
[ 爪立ち ] (n) standing on tiptoes -
つまだつ
[ 爪立つ ] (v5t) to stand on tiptoe -
つまど
[ 妻戸 ] (n) (pair of) wooden doors in the interior of a home -
つまのざ
[ 妻の座 ] status of wifehood -
つまはじき
[ 爪弾き ] (n) black sheep (of a family)/ostracism -
つまびき
[ 爪弾き ] (n) strumming -
つまびく
[ 爪弾く ] (v5k) to strum/to pluck the strings (of a guitar) -
つまびらかでない
[ 詳らかでない ] be unknown -
つまみ
[ 摘まみ ] (uk) pinch (of salt, etc)/knob/snack (to have with a drink) -
つまみぐい
[ 摘まみ食い ] (n,vs) food snatched and eaten without the meal starting/snatched food -
つまみだす
[ 摘まみ出す ] (v5s) to pick out/to throw out -
つまみとる
[ 摘み取る ] (v5r) to pluck/to pick/to nip off -
つまみあらい
[ 摘み洗い ] (n) washing only the soiled part (of a garment) -
つまみもの
[ 撮み物 ] (n) (a) relish -
つまみ食い
[ つまみぐい ] (n,vs) food snatched and eaten without the meal starting/snatched food -
つまおと
[ 爪音 ] (n) clang of hoofs/sound of a koto
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
-
0 · 16/07/24 10:50:05
-
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
-
Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1 Xem thêm.