- Từ điển Nhật - Anh
一昨々夜
Xem thêm các từ khác
-
一昨夜
[ いっさくや ] (n-t) night before last -
一昨年
[ おととし ] (n-adv,n-t) year before last/(P) -
一昨年辺り
[ いっさくねんあたり ] the year before last or thereabouts -
一昨昨夜
[ いっさくさくや ] two nights before last -
一昨昨年
[ さきおととし ] (n-adv,n-t) two years before last -
一昨昨日
[ さきおとつい ] (n-adv,n-t) two days before yesterday -
一昨日
[ おととい ] (n-adv,n-t) day before yesterday/(P) -
一昨晩
[ いっさくばん ] (n-t) night before last -
一昼夜
[ いっちゅうや ] (n-adv,n-t) a whole day and night/24 hours -
一昔
[ ひとむかし ] (n) ages/long time/decade/the past ten years/(P) -
一昔前
[ ひとむかしまえ ] long ago/previous/of a former age -
一斤
[ いっきん ] (1) 1 kin (~0.5kg)/(2) 1 loaf of bread/(P) -
一新
[ いっしん ] (n) complete change/reform/restoration/remodeling/renewal/(P) -
一新紀元
[ いっしんきげん ] a new era/new age -
一方
[ いっぽう ] (conj,n-adv,n) (1) on the other hand/one side/one way/one direction/one party/the other party/(2) meanwhile/(3) only/simple/in turn/(P) -
一方ならぬ
[ ひとかたならぬ ] extraordinary/special -
一方ならず
[ ひとかたならず ] (adv,exp) unusually/greatly -
一方交通
[ いっぽうこうつう ] one-way traffic -
一方的
[ いっぽうてき ] (adj-na) one-sided/unilateral/arbitrary -
一方通行
[ いっぽうつうこう ] one-way traffic
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
-
0 · 16/07/24 10:50:05
-
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
-
Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1 Xem thêm.