- Từ điển Nhật - Anh
御真影
Xem thêm các từ khác
-
御知らせ
[ おしらせ ] (n) notice/notification -
御玉
[ おたま ] (n) egg/ladle -
御玉杓子
[ おたまじゃくし ] (n) tadpole/ladle/musical note -
御父さん
[ おとうさん ] (n) (hon) father -
御爺さん
[ おじいさん ] (n) grandfather/male senior-citizen -
御疲れ様
[ おつかれさま ] (adj-na,exp,int) thank you/many thanks -
御璽
[ ぎょじ ] (n) imperial seal/privy seal/(P) -
御為ごかし
[ おためごかし ] (n) self-aggrandizement under pretense of aiding another -
御用
[ ごよう ] (n) your order/your business/official business -
御用の方
[ ごようのかた ] customer/guest/(P) -
御用始め
[ ごようはじめ ] (n) re-opening of offices in new year -
御用学者
[ ごようがくしゃ ] a scholar beholden to the government -
御用商人
[ ごようしょうにん ] a purveyor to the government -
御用新聞
[ ごようしんぶん ] a government newspaper or organ -
御用納め
[ ごようおさめ ] (n) year-end office closing -
御用組合
[ ごようくみあい ] a company union -
御用聞き
[ ごようきき ] order-taking -
御用達
[ ごようたし ] (n) purveyor to the government/purveyor to the Imperial Household -
御用邸
[ ごようてい ] (n) imperial villa -
御無沙汰
[ ごぶさた ] (n,vs) not writing or contacting for a while/(P)
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
-
0 · 16/07/24 10:50:05
-
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
-
Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1 Xem thêm.