- Từ điển Nhật - Anh
正座
[せいざ]
(n,vs) sitting correctly (Japanese style)/sitting (or squatting) straight/(P)
Thuộc thể loại
Xem thêm các từ khác
-
正式
[ せいしき ] (adj-na,n) due form/official/formality/(P) -
正式メンバー
[ せいしきメンバー ] official member -
正式発表
[ せいしきはっぴょう ] official announcement -
正弦
[ せいげん ] (n) sine (trig) -
正弦波
[ せいげんは ] (n) sine wave -
正弦曲線
[ せいげんきょくせん ] sine curve/(P) -
正当
[ せいとう ] (adj-na,n) just/justifiable/right/due/proper/equitable/reasonable/legitimate/lawful/(P) -
正当化
[ せいとうか ] (n) justification/warrant -
正当性
[ せいとうせい ] (n) legal/proper -
正当防衛
[ せいとうぼうえい ] self-defence/legitimate self-defence -
正念場
[ しょうねんば ] (n) critical moment/do-or-die situation -
正北
[ せいほく ] due north -
正切
[ せいせつ ] (n) tangent (in trigonometry) -
正味
[ しょうみ ] (n) net (weight)/(P) -
正味値段
[ しょうみねだん ] net price -
正味重量
[ しょうみじゅうりょう ] net weight -
正員
[ せいいん ] (n) member/regular member/active member -
正出
[ せいしゅつ ] (adj-no,n) legitimate child -
正兵
[ せいへい ] (n) regular soldiers -
正副
[ せいふく ] (n) original and copy/chief and vice-chief
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
-
0 · 16/07/24 10:50:05
-
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
-
Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1 Xem thêm.