- Từ điển Nhật - Anh
生産性
Xem thêm các từ khác
-
生産管理
[ せいさんかんり ] controls on production -
生産物
[ せいさんぶつ ] (n) products -
生産目標
[ せいさんもくひょう ] (n) production target -
生産設備
[ せいさんせつび ] (n) production facility -
生産計画
[ せいさんけいかく ] (n) production schedule -
生産費
[ せいさんひ ] (n) production costs -
生産能力
[ せいさんのうりょく ] (n) production capacity -
生産能力過剰
[ せいさんのうりょくかじょう ] (n) overcapacity -
生産者
[ せいさんしゃ ] manufacturer/producer -
生産者価格
[ せいさんしゃかかく ] (n) producer price -
生産者物価指数
[ せいさんしゃぶっかしすう ] (n) producer price index (PPI) -
生産過剰
[ せいさんかじょう ] overproduction -
生産額
[ せいさんがく ] amount of production -
生産高
[ せいさんだか ] (n) yield/output/production -
生産量
[ せいさんりょう ] (n) turnover -
生生
[ せいせい ] (adj-na,n) lively/growing up -
生生しい
[ なまなましい ] (adj) lively/green/fresh/raw -
生生流転
[ せいせいるてん ] constant change -
生焼け
[ なまやけ ] (adj-no,n) half-roasted(-baked)/rare -
生番組
[ なまばんぐみ ] live program
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
-
0 · 16/07/24 10:50:05
-
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
-
Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1 Xem thêm.