- Từ điển Nhật - Việt
きほんれつ
Xem thêm các từ khác
-
きほんようそぞくせい
Tin học [ 基本要素属性 ] thuộc tính gốc [primitive attribute] -
きほんサービス
Tin học [ 基本サービス ] dịch vụ cơ bản [basic service] -
きほんもくひょう
Tin học [ 基本目標 ] mục tiêu cơ bản [basic objective] -
きほんSGMLぶんしょ
Tin học [ 基本SGML文書 ] tài liệu SGML cơ bản [basic SGML document] -
きぼのかくだいをもくてきとしたとうし
Kinh tế [ 規模の拡大を目的とした投資 ] Đầu tư mở rộng quy mô -
きぼうどおり
[ 希望どおり ] vs thỏa ý -
きぼうにもえる
[ 希望に燃える ] vs háo hức -
きぼうする
Mục lục 1 [ 希望する ] 1.1 vs 1.1.1 ước mong 1.1.2 ước 1.1.3 trông mong 1.1.4 nguyện ước 1.1.5 muốn 1.1.6 hy vọng/kỳ vọng/nguyện... -
きぼうりえき
Kinh tế [ 希望利益 ] lãi dự tính [expected profit] -
きぼうをすいこうする
[ 希望を遂行する ] vs đắc ý -
きぼり
[ 木彫り ] n sự khắc lên gỗ 木彫り師: thợ điêu khắc 木彫りの像: tường gỗ khắc 木彫りのいす: ghế gỗ khắc -
きまぐれ
Mục lục 1 [ 気まぐれ ] 1.1 adj-na 1.1.1 dễ thay đổi/thất thường/đồng bóng/hay thay đổi 1.2 n 1.2.1 tính thất thường/tính... -
きまぐれな
Mục lục 1 [ 気まぐれな ] 1.1 n 1.1.1 nũng nịu 1.1.2 nũng 1.1.3 khảnh [ 気まぐれな ] n nũng nịu nũng khảnh -
きまつ
[ 期末 ] n cuối kỳ/hết thời kỳ/hết học kỳ 会計期末に: Cuối kì kế toán 弥生時代中期末に: Vào cuối thời kỳ thời... -
きまま
Mục lục 1 [ 気まま ] 1.1 n 1.1.1 sự tùy ý/sự tùy tiện/sự tùy tâm 1.2 adj-na 1.2.1 tùy ý/tùy tiện/tùy tâm/tự do/ẩu [ 気まま... -
きままな
[ 気ままな ] adj-na ngang tàng -
きままにあるきまわる
[ 気ままに歩き回る ] adj-na lênh đênh -
きままもの
[ 気ままもの ] adj-na đãng tử -
きまえ
[ 気前 ] n sự rộng lượng/tính rộng lượng/tính rộng rãi/tính hào phóng/tính thoáng/rộng lượng/rộng rãi/hào phóng/thoáng... -
きまり
[ 決まり ] n quy định/sự quy định/quyết định/sự quyết định 学校の決まり: Quyết định của trường 厳しい決まり:...
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
-
0 · 16/07/24 10:50:05
-
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
-
Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1 Xem thêm.