- Từ điển Nhật - Việt
のきなみ
Mục lục |
[ 軒並 ]
n
dãy nhà sát nhau/nhà liền tường liền mái với nhau/nhà cửa san sát
n-adv
san sát/liền nhau/nối tiếp/liên tiếp/nhan nhản
- 列車は~遅れた。: Các đoàn tàu liên tiếp đến muộn.
[ 軒並み ]
n
dãy nhà sát nhau/nhà liền tường liền mái với nhau/nhà cửa san sát
n-adv
san sát/liền nhau/nối tiếp/liên tiếp/nhan nhản
Thuộc thể loại
Xem thêm các từ khác
-
のきば
Mục lục 1 [ 軒端 ] 1.1 / HIÊN ĐOAN / 1.2 n 1.2.1 Mái hiên [ 軒端 ] / HIÊN ĐOAN / n Mái hiên -
のきさき
[ 軒先 ] n mái hiên (nhà) -
のく
[ 退く ] v5k, vi rút -
のぐさ
Mục lục 1 [ 野草 ] 1.1 / DÃ THẢO / 1.2 n 1.2.1 cỏ dại/đồng cỏ [ 野草 ] / DÃ THẢO / n cỏ dại/đồng cỏ -
のだて
Mục lục 1 [ 野点て ] 1.1 / DÃ ĐIỂM / 1.2 n 1.2.1 tiệc trà ngoài trời 2 [ 野立て ] 2.1 / DÃ LẬP / 2.2 n, iK 2.2.1 tiệc trà ngoài... -
のち
Mục lục 1 [ 後 ] 1.1 adj-no 1.1.1 sau đó/sau khi/kể từ đó 1.2 n 1.2.1 trong tương lai [ 後 ] adj-no sau đó/sau khi/kể từ đó n trong... -
のちぞい
Mục lục 1 [ 後添い ] 1.1 / HẬU THIÊM / 1.2 n 1.2.1 vợ kế [ 後添い ] / HẬU THIÊM / n vợ kế -
のちのち
Mục lục 1 [ 後後 ] 1.1 / HẬU HẬU / 1.2 n-adv, n-t 1.2.1 Tương lai xa 2 [ 後々 ] 2.1 / HẬU / 2.2 n-adv, n-t 2.2.1 Tương lai xa [ 後後... -
のちのよ
Mục lục 1 [ 後の世 ] 1.1 / HẬU THẾ / 1.2 n 1.2.1 hậu thế/con cháu đời sau [ 後の世 ] / HẬU THẾ / n hậu thế/con cháu đời... -
のちざん
Mục lục 1 [ 後産 ] 1.1 / HẬU SẢN / 1.2 n 1.2.1 nhau thai [ 後産 ] / HẬU SẢN / n nhau thai -
のっとる
[ 乗っ取る ] v5r đoạt được/giành lấy 会社を乗っ取る: giành lấy quyền kiểm soát công ty -
のづみ
Kinh tế [ 野積み ] lưu bãi [open storage] Category : Ngoại thương [対外貿易] -
のづみば
Kinh tế [ 野積場 ] bãi chứa hàng trên cảng Explanation : 屋外の貨物保管場所。 -
のてん
Mục lục 1 [ 野天 ] 1.1 / DÃ THIÊN / 1.2 n 1.2.1 ngoài trời [ 野天 ] / DÃ THIÊN / n ngoài trời -
のてんぶろ
Mục lục 1 [ 野天風呂 ] 1.1 / DÃ THIÊN PHONG LỮ / 1.2 n 1.2.1 sự tắm ngoài trời [ 野天風呂 ] / DÃ THIÊN PHONG LỮ / n sự tắm... -
ので
Mục lục 1 suf 1.1 đó là trường hợp/bởi vì.../do.../vì... 2 suf 2.1 vì suf đó là trường hợp/bởi vì.../do.../vì... suf vì -
のときにかぎり
Kỹ thuật [ のときに限り ] khi và chỉ khi [if and only if] Category : toán học [数学] -
のときに限り
Kỹ thuật [ のときにかぎり ] khi và chỉ khi [if and only if] Category : toán học [数学] -
のど
Mục lục 1 [ 咽喉 ] 1.1 n 1.1.1 yết hầu 1.1.2 họng 2 [ 喉 ] 2.1 n 2.1.1 cuống họng 2.2 n, uk 2.2.1 họng/cổ họng [ 咽喉 ] n yết... -
のど厚
Kỹ thuật [ のどあつ ] cổ ngỗng/chỗ thắt/rãnh thắt/chỗ răng cưa [throat]
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
-
0 · 16/07/24 10:50:05
-
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
-
Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1 Xem thêm.