- Từ điển Nhật - Việt
エフェクチブトラベル
Kỹ thuật
hành trình hữu hiệu [effective travel]
sự di chuyển hữu hiệu/sự dịch chuyển hữu hiệu [effective travel]
Thuộc thể loại
Xem thêm các từ khác
-
エフェクチブプレッシャ
Kỹ thuật áp lực hiệu dụng/áp lực hữu ích [effective pressure] -
エフェクチブアウトプット
Kỹ thuật công suất hữu hiệu [effective output] -
エフエム
Mục lục 1 n 1.1 sóng FM 2 Tin học 2.1 mã thông tin bằng tần số [FM/frequency modulation] n sóng FM 横浜エフエム放送: đài phát... -
エフエムタウンズ
Tin học FM TOWNS [FM TOWNS] -
エフエーキュー
Tin học Các câu hỏi thường gặp [FAQ/Frequently Asked Questions] Explanation : Ví dụ như là một tệp thường xuyên được gởi... -
エフエヌシー
Tin học FNC [FNC] -
エフエスエフ
Tin học FSF [FSF] -
エフキューディーエヌ
Tin học FQDN [FQDN] -
エフギャル
Tin học FGAL [FGAL] -
エフシーシー
Tin học tổ chức FCC [FCC/Federal Communications Commission] Explanation : Là một tổ chức của Mỹ được thành lập năm 1934 nhằm... -
エフシースタンダードロジックス株式会社
Công ty cổ phần FC STANDARD LOGISTICS -
エフタ/ヨーロッパ自由貿易連合
Kinh tế [ えふた/よーろっぱじゆうぼうえきれんごう ] Hiệp hội Mậu dịch Tự do châu Âu [European Free Trade Association] -
エドバック
Tin học EDVAC [EDVAC] -
エドワーディアン
Kỹ thuật (thuộc) Edward [Edwardian] -
エドガー
Tin học EDGAR [EDGAR] -
エドサック
Tin học EDSAC [EDSAC] -
エニアック
Tin học máy tính ENIAC [ENIAC (Electronic Numerical Integrator And Calculator)] Explanation : Là chiếc máy tính khổng lồ, nó chiếm diện... -
エニコム
Tin học ENICOM [ENICOM] -
エベレスト山
[ えべれすとさん ] n núi Chô-mo-lung-ma/đỉnh núi Everest 登山隊は2日前にエベレスト山に向けて出発した: đội leo núi... -
エア
Mục lục 1 n 1.1 không khí 2 Kỹ thuật 2.1 khí [air] n không khí エア・インジェクション・システム : hệ thống phun không...
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
-
0 · 16/07/24 10:50:05
-
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
-
Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1 Xem thêm.