- Từ điển Nhật - Việt
グループウィンドウ
Xem thêm các từ khác
-
グループウェア
Tin học phần mềm nhóm [groupware] Explanation : Các chương trình ứng dụng nhằm tăng cường sự hợp tác và các công việc sản... -
グループコミット
Tin học cam kết nhóm [group commit] -
グループ絶縁
Tin học [ グループぜつえん ] sự cô lập bằng phân nhóm [grouping isolation] -
グループ燃焼
Kỹ thuật [ ぐるーぷねんしょう ] sự đốt cháy theo nhóm [group combustion] -
グループID
Tin học mã nhóm [group ID] -
グルプ
n tập đoàn -
グレープフルーツ
n bưởi chùm/cây bưởi chùm ビタミンが豊富なグレープフルーツジュース: nước ép bưởi chùm giàu vitamin グレープフルーツは、酸味が強い点でオレンジとは異なる:... -
グレーピグアイアン
Kỹ thuật sắt thỏi xám [gray pig iron] -
グレーツ問題
Kỹ thuật [ ぐれーつもんだい ] vấn đề Graetz [Graetz problem] -
グレーツ数
Kỹ thuật [ ぐれーつすう ] số Graetz [Graetz number] -
グレードリタードクラッチ
Kỹ thuật ly hợp hãm phân loại [grade retard clutch] -
グレードリターダ
Kỹ thuật thiết bị hãm phân loại [grade retarder] -
グレードレジスタンス
Kỹ thuật điện trở phân loại [grade resistance] -
グレードアビリチー
Kỹ thuật khả năng vượt dốc [grade ability] -
グレードクロッシング
Kỹ thuật chỗ đường giao nhau cùng mức [grade crossing] -
グレースケール
Tin học dải màu xám/mức độ đậm nhạt/thang độ xám [gray scale] Explanation : Trong đồ họa máy tính, đây là dải màu sắc... -
グレーゾーン
n vùng xám -
グレダビリチー
Kỹ thuật khả năng chia thành độ/cấp bậc để so sánh [gradability] -
グレア
Kỹ thuật ánh chói/tia lóe/chiếu chói/lóa [glare] -
グレアフィルタ
Tin học tấm chắn màn hình [glare filter]
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
-
0 · 16/07/24 10:50:05
-
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
-
Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1 Xem thêm.