- Từ điển Nhật - Việt
二成文系
Xem thêm các từ khác
-
亜流
[ ありゅう ] n người kế nhiệm/người bắt chước/môn đồ -
二方
[ ふたかた ] n Cả hai người -
二日
[ ふつか ] n ngày mùng hai -
二手
[ ふたて ] n Hai nhóm/hai băng -
二拍子
[ にびょうし ] n nhịp hai -
二更
[ にこう ] n Canh 2 Ghi chú: cách tính thời gian thời xưa . Một đêm được chia làm 5 canh . Canh 2 là khoảng nửa đêm. -
広域
[ こういき ] n vùng rộng lớn,khu vực rộng -
広域ネットワーク
Tin học [ こういきネットワーク ] mạng diện rộng/mạng toàn cục [wide area network] Explanation : Một mạng máy tính sử dụng... -
広域網
Tin học [ こういきもう ] mạng diện rộng/mạng toàn cục [wide area network] Explanation : Một mạng máy tính sử dụng truyền... -
広く平らな
[ ひろくたいらな ] v5r bành bạnh -
広く知れている
[ ひろくしれている ] v5r khét tiếng -
広く開ける
[ ひろくあける ] v5r hốc -
広まる
[ ひろまる ] v5r được lan truyền/truyền đi -
広がる
Mục lục 1 [ ひろがる ] 1.1 n 1.1.1 lan rộng 1.1.2 lan ra 1.1.3 lan 1.2 v5r 1.2.1 trải rộng ra/mở rộng ra/kéo dài ra 1.3 v5r 1.3.1 triển... -
広げる
Mục lục 1 [ ひろげる ] 1.1 v5r 1.1.1 bành 1.2 v1 1.2.1 bạnh ra/mở rộng ra/giãn rộng ra/làm cho rộng ra/xoè ra/trải ra 1.3 v1 1.3.1... -
広い
[ ひろい ] adj rộng/rộng rãi/rộng lớn -
広いこと
[ ひろいこと ] adj biên độ -
広い額
[ ひろいひたい ] n trán cao/trán rộng -
広さ
Mục lục 1 [ ひろさ ] 1.1 v1 1.1.1 biên độ 1.2 n 1.2.1 chiều rộng/bề rộng [ ひろさ ] v1 biên độ n chiều rộng/bề rộng -
広口
[ ひろくち ] n miệng rộng (bình)
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
-
0 · 16/07/24 10:50:05
-
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
-
Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1 Xem thêm.