- Từ điển Nhật - Việt
初日の出
[ はつひので ]
exp
bình minh ngày đầu năm
- 初日の出を見る :Chào đón binh minh năm mới
- 初日の出を見に行った。 :Tôi đã đi xem mặt trời mọc vào ngày đầu năm
Thuộc thể loại
Xem thêm các từ khác
-
判
Mục lục 1 [ はん ] 1.1 n 1.1.1 tiền vàng thời cổ 1.1.2 sự đánh dấu/sự vẽ dấu 1.1.3 phán đoán 1.1.4 kiểm tra qui cách in... -
判子
[ はんこ ] n con dấu/triện -
判定
Mục lục 1 [ はんてい ] 1.1 n 1.1.1 sự phán đoán/sự phân định 2 Kỹ thuật 2.1 [ はんてい ] 2.1.1 sự đánh giá/sự quyết... -
判定基準
Tin học [ はんていきじゅん ] tiêu chuẩn/tiêu thức [criterion] -
判定する
Mục lục 1 [ はんてい ] 1.1 vs 1.1.1 phán đoán/phân định 2 [ はんていする ] 2.1 vs 2.1.1 nhận diện [ はんてい ] vs phán đoán/phân... -
判事
[ はんじ ] n thẩm phán/bộ máy tư pháp -
判事補
phụ tá thẩm phán -
判例
[ はんれい ] n tiền lệ/án lệ -
判別
[ はんべつ ] n Sự phân biệt; điều phân biệt, điều khác nhau -
判決
Mục lục 1 [ はんけつ ] 1.1 n, n-suf 1.1.1 định án 1.2 n 1.2.1 phán quyết 1.3 n 1.3.1 quyết định của toà 1.4 n 1.4.1 tuyên án 2... -
判決する
Mục lục 1 [ はんけつする ] 1.1 n 1.1.1 xử án 1.1.2 xử 1.1.3 phán xử 1.1.4 lên án 1.1.5 kết tội [ はんけつする ] n xử án... -
判決文
[ はんけつぶん ] n bản án -
判決書
[ はんけつしょ ] n bản án -
判明
[ はんめい ] n sự phân biệt rõ ràng -
判明する
[ はんめい ] vs phân biệt rõ ràng -
判断
Mục lục 1 [ はんだん ] 1.1 n 1.1.1 sự phán đoán/sự đánh giá 1.1.2 phán đoán 2 Kinh tế 2.1 [ はんだん ] 2.1.1 đánh giá [Judgment]... -
判断力
[ はんだんりょく ] n khả năng phán đoán -
判断基準
[ はんだんきじゅん ] n Tiêu chuẩn đánh giá -
判断する
Mục lục 1 [ はんだん ] 1.1 vs 1.1.1 phán đoán/đánh giá 2 [ はんだんする ] 2.1 vs 2.1.1 xét đoán 2.1.2 soi xét [ はんだん ]... -
判断命令
Tin học [ はんだんめいれい ] lệnh quyết định [decision instruction]
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
-
0 · 16/07/24 10:50:05
-
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
-
Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1 Xem thêm.