- Từ điển Nhật - Việt
要求時ページング
Xem thêm các từ khác
-
要注意
[ ようちゅうい ] n sự chú ý cần thiết 要注意人物リスト: danh sách -
要望
[ ようぼう ] n sự mong muốn/ước nguyện ...の経済界の要望: sự mong muốn của giới doanh nghiệp về... -
要望する
[ ようぼうする ] n nguyện ước -
要望クラス
Tin học [ ようぼうクラス ] lớp ưu tiên [preferred class] -
要旨
Mục lục 1 [ ようし ] 1.1 n 1.1.1 cái cốt yếu/yếu tố cần thiết/yếu tố chính/cái cốt lõi/sự tóm lược 2 Tin học 2.1 [... -
要所
[ ようしょ ] n nơi nòng cốt/nơi mấu chốt/vị trí quan trọng -
規定
Mục lục 1 [ きてい ] 1.1 n 1.1.1 qui ước 1.1.2 qui định 1.1.3 qui chế 1.1.4 điều luật 1.2 n, adj-no 1.2.1 quy định/quy tắc 1.3... -
規定の形式
[ きていのけいしき ] vs định thức -
規定する
[ きていする ] vs quy định/quy chế 当事者が受領する損害賠償額を規定する: quy định mức bồi thường thiệt hại cho... -
規定食を取る
[ きていしょくをとる ] vs ăn kiêng (人)に規定食をとらせる: cho ai đó ăn kiêng 規定食を取る人: người ăn kiêng 規定食を取らせる:... -
規定数値
Kỹ thuật [ きていすうち ] chỉ số quy định -
規律
Mục lục 1 [ きりつ ] 1.1 n 1.1.1 trật tự 1.1.2 quy luật/kỷ luật 1.1.3 qui luật 1.1.4 luật [ きりつ ] n trật tự 規律のある社会:... -
規律のない
[ きりつのない ] n vô kỷ luật -
規律を定める
[ きりつをさだめる ] n khuôn phép -
規律を乱す
[ きりつをみだす ] n phá quấy -
規制
Mục lục 1 [ きせい ] 1.1 n 1.1.1 quy định/quy tắc/chế độ quy định/quy chế 1.1.2 qui chế 1.1.3 định mức 2 Kinh tế 2.1 [ きせい... -
規制する
Mục lục 1 [ きせい ] 1.1 vs 1.1.1 hạn chế/bó hẹp 2 Kinh tế 2.1 [ きせいする ] 2.1.1 điều tiết [regulate, control] [ きせい... -
規制緩和
Mục lục 1 Kinh tế 1.1 [ きせいかんわ ] 1.1.1 việc nới lỏng các luật lệ [easing of regulations] 2 Tin học 2.1 [ きせいかんわ... -
規制機能
Tin học [ きせいきのう ] chức năng điều khiển/chức năng kiểm soát [control function/regulatory function/policing function] -
規則
Mục lục 1 [ きそく ] 1.1 vs 1.1.1 qui tắc 1.1.2 qui luật 1.1.3 qui củ 1.1.4 luật lệ 1.1.5 lề luật 1.1.6 kỷ luật 1.1.7 khuôn phép...
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
-
0 · 16/07/24 10:50:05
-
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
-
Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1 Xem thêm.