- Từ điển Viết tắt
AAV1
Xem thêm các từ khác
-
AAV2
AAV type 2 - also AAV-2 Adeno-associated virus serotype 2 - also AAV-2 Adeno-associated virus type 2 - also AAV and AAV-2 AAV serotype 2 Adeno-associated... -
AAV4
Adeno-associated virus type 4 - also AAV-4 -
AAV5
Adeno-associated virus type 5 - also AAV-5 -
AAV7
Amphibious Assault Vehicle - also AAV -
AAVA
American Association of Veterinary Anatomists -
AAVC
American Association of Veterinary Clinicians Alumnae And Alumni Of Vassar College Apico-aortic valved conduit -
AAVCB
Australian Association of Veterinary Conservation Biologists -
AAVD
AUTOMATIC ALTERNATE VOICE DATA -
AAVDF
AAVDEX CORP. -
AAVDI
Australasian Association of Veterinary Diagnostic Imaging -
AAVDM
American Academy of Veterinary Disaster Medicine -
AAVI
American Association of Veterinary Immunologists American Academy of Veterinary Informatics AMRAAM Air Vehicle Instrumented -
AAVIM
American Association For Vocational Instruction Materials -
AAVL
Affective Auditory Verbal Learning Test -
AAVLD
American Association of Veterinary Laboratory Diagnosticians -
AAVMC
American Association of Veterinary Medical Colleges Association of American Veterinary Medical Colleges -
AAVN
Army Aviation - also A2 -
AAVP
Associate Administrator For Veterans Programs Army Audiovisual Program Advanced Aircrew Vision Protection American Association of Veterinary Parasitologists -
AAVPT
American Academy of Veterinary Pharmacology and Therapeutics -
AAVSB
American Association of Veterinary State Boards
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
-
0 · 16/07/24 10:50:05
-
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
-
Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1 Xem thêm.