- Từ điển Viết tắt
ASTE
- Advanced Strategic and Tactical Expendables
- Advanced Strategic Tactical Expendables
- Astec Industries, Inc.
- Astragalus membranaceus - also AM
- Association of State and Territorial Epidemiologists
- Asteraceae
- Advanced Strategic and Tactical infrared Expendables
- Armament System Test Equipment
Thuộc thể loại
Xem thêm các từ khác
-
ASTEC
Advanced Solar Turbo Electric Conversion Australian Science and Technology Council Advanced Satellite Technologies and EMF Communications Advanced Space... -
ASTECS
Advanced Submarine Tactical ESM Combat System -
ASTED
Automated sequential trace enrichment of dialysates Automated sequential trace enrichment of dialysate -
ASTEP
Astrobiology Science and Technology for Exploring Planets -
ASTER
Advanced Spaceborne Thermal Emission and Reflection Acceptable short-term exposure range Assessment Tools for the Evaluation of Risk Atmosphere Surface... -
ASTERIX
Ada System for Embedded Real-Time Industrial Execution All-Purpose Structured Eurocontrol Radar Information Exchange -
ASTERR
Advanced Spaceborne Thermal Emissions and Reflection Radiometer -
ASTEX
Atlantic Stratocumulus Transition Experiment. Atlantic Stratocumulus Transition Experiment Atlantic Stratus Transition Experiment Atlantic STratus EXperiment... -
ASTEX/MAGE
Atlantic Stratocumulus Transition Experiment/Marine Aerosol and Gas Exchange -
ASTF
Aerospace Structures Test Facility Aeropropulsion Systems Test Facilities Airspace system task force Aeropropulsion System Test Facility -
ASTFP
Aboveground storage tank facility plan -
ASTGQ
AIRSTAR TECHNOLOGIES, INC. -
ASTHO
Association of State and Territorial Health Officers Association of State and Territorial Health Officials Association of State and Territorial Health... -
ASTI
Areas of Special Tourist Interest ALLERGAN SPECIALTY THERAPEUTICS, INC. Association of Secondary Teachers of Ireland Acid stable trypsin inhibitor Anti-Submarine... -
ASTIA
Armed Services Technical Information Agency Armed Services Technical Information -
ASTICK
ASEAN Science and Technology Community for Innovation, Competitiveness and Knowledge -
ASTIS
Arctic Science and Technology Information System -
ASTITNB
Army Secure Tactical Initiative Trusted Network Ban -
ASTM
American Society for Testing and Materials American Society for Testing Materials American Standard of Testing Materials American standard test method... -
ASTME31
ASTM Committee 31
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
-
0 · 16/07/24 10:50:05
-
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
-
Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1 Xem thêm.