- Từ điển Viết tắt
BMSCC
Xem thêm các từ khác
-
BMSCs
Bone marrow stromal cells - also BMSC and BMC Bone marrow-derived stromal cells - also BSCs and BMSC Bone marrow mesenchymal stem cells - also BM-MSCs... -
BMSFI
Brief Male Sexual Function Inventory -
BMSJ
British Medical Students Journal -
BMSP
BMS:P -
BMSR
Biomedical Simulations Resource -
BMSS
BIOMASS INTERNATIONAL, INC. Bare metal stents - also BMS Blue Mountains Steiner School -
BMSSCs
Bone marrow stromal stem cells -
BMST
BANK OF MYSTIC -
BMSX
BIOMETRIC SECURITY CORP. Bemis Company, Inc. - also BMS Bemis Company Incorporated -
BMSc
Bone marrow stromal cell Bone marrow mesenchymal stem cells - also BMSCs and BM-MSCs Bone marrow stromal cells - also BMSCs and BMC Bone marrow mesenchymal... -
BMT
BMG Bone marrow transplant Blood and marrow transplant Bone Marrow Transplantation Brooklyn-Manhattan Transit Bearing Materials Tester Basic Military Training... -
BMT-TM
Bone marrow transplant-associated thrombotic microangiopathy -
BMTA
Backbone Message Transfer Agent Backbone Mail Transfer Agent British Measurement and Testing Association Brilliant Minds Think Alike -
BMTC
Bremerton Metal Trades Council Bryn Mawr Bank Corporation BRYN MAWR BANK CORP. -
BMTI
BIOMAGNETIC TECHNOLOGIES, INC. - also BTI -
BMTIPG
Brilliant Minds Think In Parallel Gutters -
BMTN
BILLY MARTIN\'S USA INC. -
BMTP
Blagden Management Training Programme -
BMTR
BONDED MOTORS, INC. -
BMT infonet
Blood and Marrow Transplant Information
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
-
0 · 16/07/24 10:50:05
-
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
-
Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1 Xem thêm.