- Từ điển Viết tắt
CPS&OD
Xem thêm các từ khác
-
CPS-I
Cancer Prevention Study I Carbamyl phosphate synthetase-I -
CPS-II
Cancer Prevention Study II -
CPS-K
Capsular polysaccharide of Klebsiella pneumoniae -
CPS-TC
Control Specific Transmission Convergence -
CPSA
Consumer Product Safety Act Cardiopulmonary sympathetic afferent Communist Party of South Africa Civil and Public Servants Association Chronopotentiometric... -
CPSAD
CPSA density -
CPSC
Consumer Product Safety Commission Consumer Products Safety Commission Chemical Processing Safety Committee Characterizer pin shipping container Cardiac... -
CPSD
Corrected pattern SD Companion Products and Services Directory Corrected pattern standard deviation -
CPSE
Common Payload Support Equipment Chronic portosystemic encephalopathy Complex partial SE Corps Psychological Operation Support Element Corps PSYOPs Support... -
CPSF
Cleavage and polyadenylation specificity factor Cleavage-polyadenylation specificity factor -
CPSG
Commercial Policies Steering Group -
CPSHF
CLIPSAL INDUSTRIES HOLDINGS LTD. -
CPSHS
Canoga Park Senior High School Castle Park Senior High School -
CPSI
Carbamyl phosphate synthetase I Certified Playground Safety Inspector Chronic prostatitis symptom index Computer Programs and Systems, Inc. Configurable... -
CPSII
Communications Protocol Stack Independent Interface -
CPSIPS
Core Principles of Systemically Important Payment Systems -
CPSJP
COMPASS TRUST III -
CPSL
CSC INDUSTRIES, INC. CALUMET PUBLIC-SCHOOL LIBRARY -
CPSM
Continuous Phase Shift Modulation Council for Professions Supplementary to Medicine -
CPSMR
Commission on Physical Sciences, Mathematics and Resources
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
-
0 · 16/07/24 10:50:05
-
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
-
Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1 Xem thêm.