- Từ điển Viết tắt
EFOB
Xem thêm các từ khác
-
EFOCS
Evanescent fiber optic chemical sensors -
EFOG
Enhanced Fiber-optic Guided -
EFOG-M
Enhanced Fiber Optic Guided Missile - also E-FOGM Enhanced Fiber Optic Guided - Missile Enhanced Fiber-optic Guided Missile - also E FOG M -
EFOI
EFO, INC. -
EFOIA
Electronic Freedom Of Information Act -
EFOMP
European Federation of Organisations for Medical Physics -
EFORT
European Federation of Orthopaedics and Traumatology -
EFOSA
European Federation of Orthodontic Specialists Associations -
EFOSS
Engineer Family of Systems Study -
EFOU
ICAO code for Oulu Airport, Oulu, Finland -
EFOV
Extended field-of-view Effective Field Of View -
EFP
Explosively Formed Projectile Exchange for physicals Electronic field production Explosively formed projectiles Explosively Formed Penetrator ESA Furnished... -
EFPC
East Fork Poplar Creek -
EFPD
Equivalent full-power days Effective full-power days Experiment full-power days Effective full power day -
EFPH
EQUIVALENT FULL POWER HOURS Effective full-power hour -
EFPI
Extrinsic Fabry-Perot interferometer -
EFPIA
European Federation of Pharmaceutical Industries\' Associations European Federation of Pharmaceutical Industries and Associations European Federation of... -
EFPL
EAGER FREE PUBLIC LIBRARY EBENSBURG FREE PUBLIC LIBRARY EDGARTOWN FREE PUBLIC LIBRARY EASTON FREE PUBLIC LIBRARY ELIZABETH FREE PUBLIC LIBRARY Economical... -
EFPO
ICAO code for Pori Airport, Pori, Finland -
EFPPA
European Federation of Professional Psychological Associations
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
-
0 · 16/07/24 10:50:05
-
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
-
Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1 Xem thêm.