- Từ điển Viết tắt
FTE
- Full-time equivalent
- Full-Time Employee
- Factory Test Equipment
- FILTECH
- Forced Test End
- FFTF test engineering
- Flight Test Engineer
- Flight Technical Error
- Flux Transfer Event
- Fault Tolerant Ethernet
- Ferret tracheal epithelial
- Flight test equipment
- Frame Table Entry
- France Telecom S.A.
- Fault-Tolerant Ethernet
- Financial Times Business Reports: Energy
- FRANCE TELECOM - also FT
- Free testosterone - also FT, Free-T and F-T
- Freeze Thaw Evaporation
Thuộc thể loại
Xem thêm các từ khác
-
FTEC
FIRETECTOR, INC. -
FTED
FUTURE EDUCATIONAL SYSTEMS, INC. -
FTEE
Full-time Employee Equivalent -
FTEI
FASHION TECH INTERNATIONAL, INC. -
FTEK
Fuel-Tech, N.V. -
FTEMIRS
Fourier transform electrochem. modulated IR spectroscopy -
FTEP
Full Time Equivalent Public -
FTEPS
Fault-Tolerant Electrical Power System -
FTER
FRONTIER INSURANCE GROUP, INC. -
FTES
Full-Time Equivalent Students Federal Terrace Elementary School Full-time equivalents - also FTE -
FTET
Full Time Education and Training -
FTETTM
From The Earth To The Moon -
FTEWA
Force Threat Evaluation and Weapon Assignment -
FTF
Face To Face - also F2F, f.t.f. and F/F Faultsman Test Facility Falcon Test Facility Fetoprotein transcription factor Finalization Task Force Federal Telecommunications... -
FTFA
Filipino Task Force on AIDS -
FTFC
FIRST FEDERAL CAPITAL CORP. Fourier transform flow cytometer -
FTFF
Fuel and target fabrication facility -
FTFIF
FASTFOOT INDUSTRIES LTD. -
FTFM
Fuck The Fucking Manual -
FTFN
FIRST FINANCIAL CORP.
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
-
0 · 16/07/24 10:50:05
-
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
-
Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1 Xem thêm.