- Từ điển Viết tắt
HCBS-CES
Xem thêm các từ khác
-
HCBS-DD
Home and Community Based Services - Developmental Disabilities -
HCBS-EBD
Home and Community Based Services - Elderly, Blind, Disabled -
HCBS-SLS
Home and Community Based Services - Supported Living Services -
HCBWP
Home and Community Based Waiver Program -
HCBX
Chevron Phillips Chemical Company - also CPCX and SCJX -
HCBYF
HKCYBER.COM HOLDINGS LTD. -
HCBZF
H and C BANK -
HCBz
Hexachlorobenzene - also hcb and HxCBz -
HCC
HГјrthle cell carcinoma - also HC Hagerstown Community College HГјrthle cell carcinomas Harford Community College Halifax Community... -
HCC-1
Hemofiltrate CC chemokine-1 -
HCC-CC
Hepatocellular-cholangiocarcinoma -
HCCA
Health Care Compliance Association HEXAGON CONSOLIDATED COMPANIES OF AMERICA, INC. Health Care Commuting Area Hepatocellular carcinoma - also hcc, hepatoma,... -
HCCB
HARM Configuration Control Board -
HCCC
Herkimer County Community College Hyalinizing clear cell carcinoma Hudson County Community College -
HCCD
Happy Camp Community Day HOSC Communications Control Document Historical Canadian Climate Database -
HCCH
Hexachlorocyclohexane - also HCH -
HCCI
Homogeneous-Charge, Compression Ignition HOMOGENOUS CHARGE COMPRESSION IGNITION Hardware Configuration Control Item -
HCCL
Half Crystal Can Latching Hydroxycobalamin -
HCCLs
Human colon cancer cell lines -
HCCMC
Health Care Code Maintenance Committee
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
-
0 · 16/07/24 10:50:05
-
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
-
Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1 Xem thêm.