- Từ điển Viết tắt
MERY
Xem thêm các từ khác
-
MERZONE
Merchant Ship Control Zone -
MER^B
MERRILL LYNCH PFD CAP TR I -
MER^C
MERRILL LYNCH PFD CAP TR II -
MER^D
MERRILL LYNCH PFD CAP TR III -
MER^E
MERRILL LYNCH PFD CAP TR IV -
MER^F
MERRILL LYNCH PFD CAP TR V -
MER^G
MERRILL LYNCH and CO INC - also MER^H, MER^I and MER^J -
MER^H
MERRILL LYNCH and CO INC - also MER^G, MER^I and MER^J -
MER^I
MERRILL LYNCH and CO INC - also MER^G, MER^H and MER^J -
MER^J
MERRILL LYNCH and CO INC - also MER^G, MER^H and MER^I -
MES
Manufacturing Execution System Main Engine Start Mission Events Sequence Minimum European Set Mated Events Simulator Mobile Earth Station Mated Elements... -
MESA
Modular Equipment Stowage Assembly Mathematics, engineering and science achievement Mesoscale self-assembly Maximum entropy spectral analysis Modularized... -
MESAR
Multifunction Electronic Scanned Adaptive Radar Multifunctional Electrically Scanned Adaptive Radar Microwave Electronically Scanned Adaptive Radar Multifunction... -
MESC
Master Events Sequencer Controller Master Events Sequence Controller Migrant education service center Modular Equipment Standards Committee Modular Equipment... -
MESCA
Maine School Counselor Association -
MESCC
Metastatic epidural spinal cord compression -
MESCH
Multi-WAIS Engine for Searching Commercial Host Multi-WAIS Engine for Searching Commercial Hosts -
MESCs
Mouse embryonic stem cells -
MESEEC
Methodologies to Estimate Social, Environmental and Economic Consequences -
MESF
Molecules of equivalent soluble fluorochrome MOBILE ELECTRONIC SECURITY FITTERS Molecules of equivalent soluble fluorescein Molecular equivalents of soluble...
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
-
0 · 16/07/24 10:50:05
-
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
-
Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1 Xem thêm.