- Từ điển Viết tắt
PMIRR
- Pressure Modulator Infrared Radiometer - also PMIR
- Pressure Modulated InfraRed Radiometer
Thuộc thể loại
Xem thêm các từ khác
-
PMIRRAS
Polarization modulation infrared reflection absorption spectroscopy - also PM-IRRAS -
PMIS
Personnel Management Information System Precision mechanisms in sodium Project Management Information System - also PROMIS Production Management Information... -
PMIS/JUMPS
Personnel Management Information System/Joint Uniform Military Pay System -
PMITSP
Post-Mobilization Individual Training Support Plan -
PMIX
PRIMIX SOLUTIONS, INC. Pittman Moore Incorporated -
PMI^A
PMI GROUP INC -
PMJ
Postgraduate Medical Journal -
PMJAR
Product Manager JAR -
PMJCALS
Program Management, Joint CALS -
PMJCF
PMJ AUTOMEC CORP. -
PMJEG
Performance Measurement Joint Executive Group -
PMJFIH
Pardon Me for Jumping In Here - also PMFJIH -
PMJI
Pardon My Jumping In Pardon Me for Jumping In - also PMFJI -
PMK
PMA Capital Corporation - also PMACA Professional Military Knowledge Pairwise Master Key PRIMARK CORP. Primary monkey kidney -
PMKGF
PRO-MARKET GLOBAL PLC -
PMKGY
PRO MARKET GLOBAL PLC. -
PMKRI
Perhimpunan Mahasiswa Katolik Republik Indonesia -
PMKTE
POWER MARKETING, INC. -
PMKY
PINKMONKEY.COM, INC. -
PML
Preliminary Materials List Probable Maximum Loss Pissing Myself Laughing - also PMSL Progressive multifocal leukoencephalopathy - also pmle Plymouth Marine...
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
-
0 · 16/07/24 10:50:05
-
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
-
Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1 Xem thêm.