- Từ điển Viết tắt
SAMLISA
Xem thêm các từ khác
-
SAMM
Severe acute maternal morbidity SOUTH AMERICAN MINERALS, INC. Safety assessment of marketed medicines Software Acquisition Maturity Model -
SAMMS
Self-assembled monolayers on mesoporous supports Standard Automated Materiel Management System Self assembled monolayers on mesoporous support Standard... -
SAMMSTEL
Standard Automated Materiel Management System Teleprocessing -
SAMOC
SAM Operations Center Surface-to-Air Missile Operations Center Surface to Air Missile Operations Center -
SAMOF
SAMOTH CAPITAL CORPORATION -
SAMOPA
Single-accelerator master oscillator power amplifier -
SAMOS
Satellite And Missile Observation System -
SAMP
Shuttle Automated Mass Properties Single Acquisition Management Plan Security Accreditation Management Plan Sickness Absence Management Plan Small Arms... -
SAMP/T
Sol-Air Moyenne Portйe - Terrestre -
SAMP8
SAM-prone/8 -
SAMPAM
System for automation of materiel plans for Army materiel -
SAMPAP
Security Assistance Master Planning and Phasing -
SAMPEX
Solar Anomalous and Magnetospheric Particle EXplorer Solar, Anomalous and Magnetospheric Particle Explorer -
SAMPIE
Solar Array Module Plasma Interaction Experiment -
SAMPL
Selective Amplification of Microsatellite Polymorphic Loci - also SAMPLs -
SAMPLs
Selective Amplification of Microsatellite Polymorphic Loci - also SAMPL -
SAMPS
System Assisted Mobile Positioning Through Satellite -
SAMRAD
Surface-to-Air Missile Radar -
SAMS
Space Acceleration Measurement System Stratospheric and mesospheric sounder Shuttle Acceleration Measurement Systems Space Accelerator Measurement System... -
SAMSARS
Satellite-Aided Maritime Search and Rescue System
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
-
0 · 16/07/24 10:50:05
-
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
-
Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1 Xem thêm.