- Từ điển Việt - Anh
Đo thử trung kế gọi đi tự động
Điện tử & viễn thông
Nghĩa chuyên ngành
Automatic Outgoing Trunk Test (AOTT)
Xem thêm các từ khác
-
Đo thử truyền dẫn và mạch điều khiển tự động
automatic transmission test and control circuit (attc) -
Đo thử và phân tích các giao thức dữ liệu
test and analyses of data protocols (tadp) -
Đo thử xác suất liên tiếp (Kỹ thuật trải phổ)
sequential probability ratio test (spread spectrum) (sprt) -
Độ thuần khiết của phát thanh
purity of an emission -
MUF cổ điển
classical muf -
MUF khai thác
operational muf (or muf) -
MUF tiêu chuẩn hóa
standard muf -
Độ thuần khiết phổ của bộ tổng hợp
spectral purity of a synthesizer output -
Dò tìm
search, giải thích vn : thăm dò , tìm kiếm,và khảo sát một vùng không gian bằng ra đa . -
Độ tin cậy báo hiệu
signaling reliability -
Độ tin cậy của thông tin
information transmission fidelity -
Độ tin cậy của thông tin kinh doanh Điện tử
reliability of electronic business information (rebi) -
Độ tin cậy thống kê
statistical reliability -
Độ tin cậy, độ khả dụng và độ duy trì
reliability, availability and serviceability (ras) -
Mũi dẫn (ống xiphông tự động)
priming nose -
Họ các đường biểu diễn
set of curves -
Độ trễ âm quay số
dial tone delay -
Độ trễ âm thanh
acoustic delay -
Độ trễ cao
high-order delay -
Độ trễ do nối
call set-up time, connecting delay
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
-
0 · 16/07/24 10:50:05
-
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
-
Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1 Xem thêm.