- Từ điển Việt - Anh
Chất nhiên liệu không gây lạnh
Điện tử & viễn thông
Nghĩa chuyên ngành
earth storable propellant
Xem thêm các từ khác
-
Chất nhiên liệu rắn
solid propellant -
Chất nhiệt điện selema
selenside thermoelectric material -
Đường kênh đo tiếng ồn
noise-measurement channel -
Đường kênh đồng bộ hóa mành
frame synchronizing channel -
Đường kênh động năng
active channel -
Đường kênh FM tương tự
analog fm channel -
Đường kênh giám sát
supervisory channel -
Đường kênh gọi điện
calling channel, đường kênh gọi điện chung, common calling channel -
Đường kênh gọi điện chung
common calling channel -
Đường kênh hình ảnh
picture channel -
Đường kênh hoạt
active channel -
Đường kênh hồi tiếp
feedback channel -
Đường kênh lôgic hoạt động theo kiểu gói
logical channel (packet mode operation) -
Đường kênh lượng điện thoại
telephone traffic channel -
Đường kênh lưu thông
working channel -
Đường kênh lưu thông điện thoại
telephone traffic channel -
Đường kênh một bên
paging channel -
Đường kênh một phía
paging channel -
Đường kênh nghỉ
idle channel, tiếng ồn trên đường kênh nghỉ, idle channel noise -
Đường kênh nhận dạng
identification channel
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
-
0 · 16/07/24 10:50:05
-
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
-
Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1 Xem thêm.