- Từ điển Việt - Anh
Hệ thống MAROTS
Điện tử & viễn thông
Nghĩa chuyên ngành
MAROTS system
Xem thêm các từ khác
-
Hệ thống mật mã khóa công khai của Rivest, Shamir và Adleman
public key crypto system invented by rivest, shamir & adleman (rsa) -
Hệ thống mật mã theo hàm số mũ
the exponential encryption system (tess) -
Hệ thống máy tính để vận hành các máy chính
computer system for mainframe operations (cosmos) -
Hệ thống MF-MF
fm-fm system -
Hệ thống MF-MF dẫn nén
fm/fm compressor/expander system -
Kích thước quá cỡ của nhóm bit
excess burst size (fr) -
Hệ thống mô hình (tầng)
tandem system -
Hệ thống mô phỏng mạng
network simulation system (nss) -
Hệ thống mở trung gian
intermediate open system (ios) -
Hệ thống mốc địa chỉ gián đoạn
discrete address beacon system (dabs) -
Hệ thống mức vào
entry level system (els) -
Hệ thống nhiều đường kênh
multi-channel system -
Kích thước thời gian
time domain data -
Hệ thống nhiều tế bào nhỏ
small cell system -
Hệ thống nhiều vệ tinh
multi-satellite system -
Hệ thống nhớ
storage system, hệ thống nhớ dung lượng cao, high capacity storage system (hcss), hệ thống nhớ khối lớn, mass storage system (mss) -
Hệ thống nhớ đệm tin báo dành cho khách hàng
customer oriented message buffer system (combs) -
Hệ thống nhớ dung lượng cao
high capacity storage system (hcss) -
Hệ thống nhớ khối lớn
mass storage system, mass storage system (mss) -
Hệ thống nhớ mật độ cao
high -density memory system (hdms)
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
-
0 · 16/07/24 10:50:05
-
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
-
Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1 Xem thêm.