- Từ điển Việt - Anh
Sự hoàn nguyên
Mục lục |
Kỹ thuật chung
Nghĩa chuyên ngành
reduction
regeneration
restitution
Xem thêm các từ khác
-
Sự hoàn nhiệt
recovery, regeneration -
Sự hoàn thành
completion, ending, finish, sự hoàn thành dứt điểm, final completion, sự hoàn thành xây dựng, completion of construction, sự hòan thành... -
Sự hoàn thành nhiệm vụ
accomplishment of task -
Kênh tháo
discharge canal, emissary, tail race, tailrace canal -
Kênh tháo của đập tràn
dam spillway channel -
Kênh tháo nước
bye wash, bywash, channel type spillway, discharge canal, escape canal, outflow channel, outlet, outlet channel, race, sewer, waste-way -
Kênh thoại
speech channel, voice channel, chỉ định kênh thoại đầu tiên, initial voice channel designation (ivcd), dữ liệu kết hợp/kênh thoại,... -
Kênh thoát
tail race, uptake -
Kênh thoát nước phụ
branch sewer -
Kênh thông suốt
clear channel -
Sự hoàn thiện
completion, development, final grading, finish, finishing, finishing treatment, improvement, mandrel, recovery, trim, finish, upgrade, sự hoàn thiện... -
Sự hoàn thiện ép bích
flange press finish -
Sự hoàn thiện kiểu uốn
bent finish -
Kênh thông tin
channel, communication channel, data channel, data transmission channel, information channel, kênh thông tin phụ cấy sẵn, embedded overhead channel... -
Kênh thu nước
drainage ditch, receiving water -
Kênh thượng lưu
deadrace, headrace canal, upper canal reach -
Kênh tiếng nói
channel, speech channel, voice channel -
Kênh tiêu nước
drainage canal, drainage cannal, drainage channel, drove, sewer -
Kênh tín hiệu
signal channel, đường kênh tín hiệu điều khiển, control signal channel -
Sự hoàn thiện tinh
sharp finish
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
-
0 · 16/07/24 10:50:05
-
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
-
Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1 Xem thêm.