- Từ điển Việt - Anh
Sự làm kết tụ
Mục lục |
Kỹ thuật chung
Nghĩa chuyên ngành
caking
coalescence
Xem thêm các từ khác
-
Sự làm khít
closing, fitting -
Sự làm khô
dehumidification, dehydration, desiccation, drying, drying-out, kilning, curing, dehumidification, dehydration, desiccation, drying, exsiccation -
Sự làm khô hệ mao quản
capillary drying, giải thích vn : việc làm bay hơi nước qua bề mặt khối có những lỗ nhỏ li ti và chuyển động sau đó của... -
Khay nạp
loading tray, giải thích vn : một khay với đáy trượt được dùng để đổ đầy các khuôn đúc nhiều lỗ hổng đồng thời... -
Khay nổi
floating pan, giải thích vn : loại khay dùng để xác định lượng nước bay hơi dựa trên mức nước nổi trên bề mặt trong... -
Khay phẳng
flat pallet -
Khay rây
sieve bottom, sieve plate, sieve tray -
Khay sắp chữ in
typesetting galleys -
Khay thu hồi nước trắng
save-all tray -
Khay thức ăn
food tray -
Góc định hướng làm việc
working orientation angle -
Góc đổ
angle of fall, angularity, angle -
Góc độ cao
elevation angle -
Góc độ cao mặt trời
solar altitude angle -
Góc dốc
angle of descent, angle of slope, bevel angle, chamfer angle, dip, hade, visual of descent, visual of slope -
Góc dốc lên
elevation angle -
Sự làm khớp ảnh
picture match -
Sự làm khuôn
compression molding, compression moulding, molding, moulding, sự làm khuôn bằng ruột, core molding, sự làm khuôn cát, sand molding, sự làm... -
Sự làm khuôn ép
compression molding, compression moulding -
Sự làm khuôn mẫu
sweeping
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
-
0 · 16/07/24 10:50:05
-
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
-
Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1 Xem thêm.