- Từ điển Việt - Anh
Sự sai hẹn trả góp
Kinh tế
Nghĩa chuyên ngành
failure to pay an instalment
Xem thêm các từ khác
-
Thời kỳ cao điểm
peak period -
Cảm tính thị trường
market sentiment -
Công đoạn trộn
churn room -
Sự sai hẹn trả tiền
failure in payment -
Thời kỳ cất cánh của nền kinh tế
takeoff period -
Công đoạn ủ bia
brewing room -
Công đoạn ướp muối
curing room -
Thời kỳ chín
aging time -
Cấm vận dầu hỏa
oil embargo -
Công đoàn và giới chủ
unions and management -
Thời kỳ chín muồi
mature phase -
Cấm vận mậu dịch
trade embargo -
Sự sai lầm về sự kiện
mistake of fact -
Công đoàn vận tải và công nhân xe hơi Anh
transport and general workers union, transport and general workers' union -
Thời kỳ chờ đợi
quiet period, vestibule period, waiting period, giải thích vn : thời kỳ nhà phát hành đang trong giai đoạn đăng ký ( "in registration"... -
Cấm vận toàn diện
total embargo -
Sự sai sót bù trừ
offsetting error -
Công đoàn vàng
yellow union -
Cấm vận vàng
gold embargo -
Thời kỳ chờ quyết định
cooling-off period
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
-
0 · 16/07/24 10:50:05
-
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
-
Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1 Xem thêm.