- Từ điển Việt - Anh
Sự sinh tín hiệu
Điện tử & viễn thông
Nghĩa chuyên ngành
signal generation
Xem thêm các từ khác
-
Sự sinh xung
pulse generation -
Hệ thống cảnh báo lỗi của mạng
network error warning system (news) -
Hệ thống cấp chứng chỉ quốc gia của Đan Mạch
dansk akkreditering or national danish accreditation scheme (danak) -
Hệ thống cáp máy chính
major apparatus and cable system (macs) -
Hệ thống cập nhật chương trình cơ số tám
octal program updating system (opus) -
Sự số hóa hình ảnh
video digitization, image digitization -
Sự số hóa tín hiệu
signal digitization -
Hệ thống cáp quang Đông Nam Á - Trung Đông - Tây Âu
south east asia - middle east - western europe (fibre optic cable systems) (sea-me-we) -
Sự so sánh giá cả giữa các thành phố
place-to place comparison (cost of living) -
Sự so sánh mức sống giữa các thành phố
place-to place comparison (cost of living) -
Sự so sánh tín hiệu
signal comparison -
Sự so sánh tức thời
instantaneous comparison -
Hệ số tổng quát
general factor -
Hệ số trải rộng phổ
spectrum spreading factor -
Hệ số triệt tiêu
suppression factor -
Khu vực Thái Bình Dương
pacific ocean region (por) -
Khu vực thông tin vô tuyến ITU (CCIR)
radio communications sector itu (ccir) (rs) -
Khu vực thương mại chính
major trading area (mta) -
Hệ số trở kháng theo chiều dọc
longitudinal impedance ratio (lil) -
Hệ số trực tiếp
direct factor
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
-
0 · 16/07/24 10:50:05
-
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
-
Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1 Xem thêm.