- Từ điển Việt - Anh
Thời gian lệnh
Mục lục |
Kỹ thuật chung
Nghĩa chuyên ngành
instruction time
instruction time (I-time)
I-time (instruction time)
Xem thêm các từ khác
-
Đậu rót
cast gate, gate, git mold, ingate, ledge, skim gate, sprue -
Đậu rót đứng
gate sprue, sprue, tedge -
Đậu rót từ dưới lên (đúc)
rising gate -
Đầu rơvonve
capstan tool head, monitor, swivel head, swivel slide rest, turret, turret head, bàn trượt của đầu rơvonve, turret slide, máy có đầu rơvonve,... -
Mặt nung nóng
heating surface, mặt nung nóng của nồi hơi, boiler heating surface, ống bề mặt nung nóng, heating surface tube -
Mặt nước
heading face, reservoir surface, water plane, water surface, water table, diện tích bốc hơi mặt nước, area of water surface evaporation area,... -
Mặt nước biển trung bình
mean-sea-level surface, mean-sea-lever surface, true horizontal plane -
Mặt nước ngầm
ground water level, groundwater surface, ground-water table, phreatic surface, plane of saturation, water table, waterground face, water-table, gradien... -
Mặt nứt
breaking plane, fractured surface, rupture plate -
Mất ổn định
stable completion, buckle, cripple, instable, out-of-balance, stable component, thanh rui mất ổn định, cripple rafter -
Thời hạn
completion time, scratch date, stipulated time, terms, time limit, currency, date, run, term, time, time limits, thời hạn của hối phiếu, currency... -
Thời hạn bảo quản lạnh
chilled [cooled, chilled storage life, cold-storage life, cooled storage life, refrigerated storage life, refrigerated] storage life -
Ben
hone, bel, lateral, party, side, dock, dockside, embankment, harbour, jetty, levee, port, quay, firm, imperishable, last, lasting, resistant, rigid, stable,... -
Bến (hành) khách
passenger pier -
Bến âu
lock pool -
Bền bỉ
Tính từ: enduring, persistent, appellee, sức bền bỉ của con người, man's endurance, man's staying-power,... -
Đầu rơvonve trục ngang
horizontal axis turret -
Dầu rửa
flushing oil, wash (ing) oil, wash oil, washing oil -
Dấu sắc (nhấn)
acute accent -
Dấu sách
bookmark, bright oil, clean oil, clean pure oil, fresh oil, chở dầu sạch, clean oil vessel, lò tuần hoàn bằng dầu sạch, clean oil circulation...
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
-
0 · 16/07/24 10:50:05
-
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
-
Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1 Xem thêm.