- Từ điển Việt - Nhật
Phẫn nộ
Mục lục |
n, exp
おこる - [怒る]
おこり - [怒り]
ぎふん - [義憤]
- phẫn nộ đối với những hành vi phi pháp (vi phạm pháp luật): 不法(行為)に対する義憤
- phát điên vì phẫn nộ trước ai: (人)のために義憤に駆られて発狂する
- trào dâng niềm phẫn nộ: 義憤に身を震わせて
- Tôi cảm thấy rất phẫn nộ: 私は義憤を感じた
- bộc lộ sự phẫn nộ trước sự vô lễ của ai đó: (人)の無礼に義憤を表す
- Kiềm c
Xem thêm các từ khác
-
Phận
ぶぶん - [部分], しょぞく - [所属], しゅくめい - [宿命], うんめい - [運命] -
Phật
ほとけさま - [仏様], ぶっだ - [仏陀] -
Phật tự
ぶつじ - [仏寺] - [phẬt tỰ] -
Phật điện
ぶつでん - [仏殿] - [phẬt ĐiỆn] -
Phật đản
ほとけさまのたんじょうび - [仏様の誕生日], ほとけさまのこうたんさい - [仏様の降誕祭] -
Phắt
さっと, đứng phắt dậy: ~立つ -
Phế
はいしする - [廃止する] -
Phế binh
はいへい - [廃兵] -
Phỏng
やけど - [火傷], まめ, ひぶくれ - [火ぶくれ], がいさんする - [概算する], やけどする -
Phụ
ふく - [副] - [phÓ], サブ, オーグジリアリ, tác dụng phụ: 副作用, hai phần chính phụ: 正副二通, bản phụ (sách): 副本 -
Phụ lực
アデンダム -
Phụ trợ
ほじょする - [補助する], アクセソワリスト, サーボ, サポート -
Phụt
ふんしゃ - [噴射する], シリンジ -
Phủ
エンベロープ -
Phủ nhận
ひにん - [否認する], うちけす - [打消す], うちけす - [打ち消す], きょひ - [拒否], phủ nhận các tin đồn: 風説を裏消す,... -
Phức
コンプレックス -
Phở
うどん -
Phỗng
ぬすむ - [盗む], かかし -
Phố
まち - [街], がい - [街], chúng tôi thường gặp nhau ở starbuck. Ở góc đường 59 ấy - à, xin lỗi - đường 49 và (góc) phố... -
Phối
はいごうする - [配合する]
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
-
0 · 16/07/24 10:50:05
-
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
-
Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1 Xem thêm.