- Từ điển Việt - Nhật
Sự biển thủ
n
ちゃくふく - [着服]
- Cô ta bị đuổi việc do biển thủ tiền của cửa hàng.: 彼女は店の金の着服で解雇された。
おうりょう - [横領]
- Anh ta đang bị nghi ngờ biển thủ của công.: 彼は公金横領の疑いが持たれている。
Xem thêm các từ khác
-
Sự biểu diễn
パフォーマンス, デビュー, じょうえん - [上演] -
Sự biểu diễn khỏa thân
ストリップ -
Sự biểu diễn lưu động
ロードショー -
Sự biểu diễn một cách sáng tạo
アドリブ, bài diễn thuyết ứng khẩu (khi nói và trình diễn trước công chúng): アドリブの演説, có rất nhiều ứng biến... -
Sự biểu diễn thật
ほんばん - [本番] -
Sự biểu diễn trước công chúng
こうえん - [公演], trước buổi công diễn, tất cả các diễn viên đều xuất hiện ở sân khấu: 公演[上演]の前に、キャスト全員がステージに出てきた,... -
Sự biểu dương
ひょうしょう - [表彰], người lính được biểu dương vì lòng dũng cảm: その戦士は勇敢さを表彰された -
Sự biểu hiện
ひょうげん - [表現], あらわれ - [現われ], あらわれ - [現れ], tự do biểu hiện: 表現の自由, biểu hiện sự phân biệt... -
Sự biểu lộ
エクスプレス, エキスプレス -
Sự biểu lộ lòng biết ơn
れい - [礼] -
Sự biểu lộ tình cảm
ひょうじょう - [表情] -
Sự biểu quyết
ぎけつ - [議決], quyết định theo ý kiến biểu quyết của đa số với tỷ lệ từ 2/3 số nước thành viên có mặt trở lên:... -
Sự biểu thị
ひょうじ - [表示] -
Sự biện giải
べんかい - [弁解], explanation : 言いわけをすること。 -
Sự biện hộ
べんご - [弁護], anh có muốn biện hộ cho những gì mình đã làm không?: あなたは自分のしたことを弁護しているのですか?,... -
Sự biện luận
べんろん - [弁論], luật sư biện hộ bắt đầu biện luận cho thân chủ.: 弁護人が弁論を開始した., anh ấy tham gia cuộc... -
Sự biện minh
べんめい - [弁明], biện minh cho việc bị bắt quả tang ngủ gật.: 居眠りしていたことに対する弁明, biện minh cho việc... -
Sự biệt cư
べっきょ - [別居]
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
-
0 · 16/07/24 10:50:05
-
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
-
Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1 Xem thêm.