- Từ điển Việt - Nhật
Sự chảy tràn
Kỹ thuật
スピル
Xem thêm các từ khác
-
Sự chấm bài
さいてん - [採点] -
Sự chấm câu
パンクチュエーション -
Sự chấm dứt
まんりょう - [満了], ターミネータ, しゅうし - [終止], かいしょう - [解消], かいじょ - [解除], スケルチ, chấm dứt... -
Sự chấm hết
ぼつ - [没] -
Sự chấm điểm
さいてん - [採点], thầy giáo tiếng anh đó chấm điểm dễ.: あの英語の先生は採点が甘い。 -
Sự chấn thủ
しゅび - [守備] -
Sự chấn động
しんどう - [震動], しんどう - [振動], シェーク, しんどう - [振動] -
Sự chấn động cưỡng chế
きょうせいしんどう - [強制振動] -
Sự chấn động cố hữu
こゆうしんどう - [固有振動] -
Sự chấn động não
のうしんとう - [脳震盪] - [nÃo chẤn ?], のうしんとう - [脳振盪] - [nÃo chẤn ?] -
Sự chấn động tự do
じどうしんどう - [自由振動] -
Sự chấn động tự nhiên
こゆうしんどう - [固有振動] -
Sự chấn động xoắn
ねじりしんどう - [ねじり振動] -
Sự chấp bút
しっぴつ - [執筆] -
Sự chấp hành
しっこう - [執行] -
Sự chấp nhận
ぜにん - [是認], しょうち - [承知], しょうだく - [承諾], じゅだく - [受諾], きょよう - [許容], きょか - [許可], かけつ... -
Sự chấp nhận và không chấp nhận
にんぴ - [認否] - [nhẬn phỦ] -
Sự chấp nhận đặc biệt
とくにん - [特認] - [ĐẶc nhẬn], chấp nhận chính thức: 正式な特認, trường đựoc cấp phép đặc biệt loại mô hình nhỏ:... -
Sự chấp thuận
にんよう - [認容] - [nhẬn dung] -
Sự chất hàng
せきさい - [積載]
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
-
0 · 16/07/24 10:50:05
-
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
-
Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1 Xem thêm.