- Từ điển Anh - Anh
Not-for-profit accounting
(
Xem từ này trên từ điển Anh Việt)
NOT-FOR-PROFIT ACCOUNTING is the adherence to NFP ACCOUNTING STANDARDS. These standards are established by the Financial Accounting Standards Board (FASB) or the Government Accounting Standards Board (GASB). Additionally, the American Institute of Certified Public Accountants (AICPA) influences the accounting for nonprofit organizations with its industry and accounting guides and Statements of Position (SOPs).
Thuộc thể loại
Xem thêm các từ khác
-
Not-for-profit organization
, not-for-profit organization see nonprofit organization . -
Notary public
, notary public is a certifier of legal documents, i.e., somebody who is legally authorized to certify the authenticity of signatures and documents. also... -
Notes payable
, notes payable are all note obligations, including bank and commercial paper. does not include trade notes payable. -
Notes receivable
, notes receivable is a debt due from borrowers evidenced by a written promise of payment. note receivable, an entry on the asset side of many corporate... -
Notes to the financial statements
, notes to the financial statements is a detailed set of notes immediately following the financial statements contained in the annual report that expands... -
Nouveaux makuta
, systrust engagement is when a cpa tests a business system for its ability to operate without material error and reports on its reliability. -
Nppe
, nppe is net property, plant and equipment. -
Npr
, npr see net patient revenue . -
Nps
, nps is net proceed sales. -
Npv
, npv is an acronym for net present value. -
Nrgt
, nrgt (non-resettable grand total) is a concept used in retail point of sale (pos) terminals that does not allow the grand total to be reset, but does... -
Nrv
, nrv, in accounting, is net reserve value. -
Nsf
, nsf is not sufficient funds (return check reason code). -
Nsf check
, nsf check see not sufficient funds (nsf) check . -
Nta
, nta can mean either net tangible assets or net total assets. -
Nwc
, nwc is net working capital. -
Nyse
, nyse is new york stock exchange. -
Nzias
, nzias is new zealand international accounting standards. -
Nzica
, nzica stands for new zealand institute of chartered accountants. -
Nzirfs
, nzirfs is new zealand international financial reporting standards.
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
-
0 · 16/07/24 10:50:05
-
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
-
Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1 Xem thêm.