- Từ điển Anh - Anh
Plum pudding
(
Xem từ này trên từ điển Anh Việt)
Noun
a rich steamed or boiled pudding containing raisins, currants, citron, spices, etc.
Xem thêm các từ khác
-
Plumage
the entire feathery covering of a bird., feathers collectively. -
Plumb
a small mass of lead or other heavy material, as that suspended by a line and used to measure the depth of water or to ascertain a vertical line. compare... -
Plumb line
a cord with a lead bob attached to one end, used to determine perpendicularity, the depth of water, etc. compare plumb ( def. 1 ) ., plumb rule. -
Plumbaginous
containing graphite. -
Plumbago
graphite., a drawing made by an instrument with a lead point. -
Plumber
a person who installs and repairs piping, fixtures, appliances, and appurtenances in connection with the water supply, drainage systems, etc., both in... -
Plumbery
a plumber's workshop., the work or trade of a plumber. -
Plumbic
containing lead, esp. in the tetravalent state. -
Plumbing
the system of pipes and other apparatus for conveying water, liquid wastes, etc., as in a building., the work or trade of a plumber., act of a person who... -
Plumbism
lead poisoning ( def. 1b ) . -
Plume
a feather., a large, long, or conspicuous feather, a soft, fluffy feather, any plumose part or formation., a feather, a tuft of feathers, or some substitute,... -
Plumelet
a small plume. -
Plummet
also called plumb bob. a piece of lead or some other weight attached to a line, used for determining perpendicularity, for sounding, etc.; the bob of a... -
Plummy
containing or resembling plums., good or desirable, richly or mellowly resonant, a plummy part for a good actress ., a plummy speaking voice . -
Plumose
having feathers or plumes; feathered., feathery or plumelike. -
Plump
well filled out or rounded in form; somewhat fleshy or fat., to become plump (often fol. by up or out )., to make plump (often fol. by up or out ), adjective,... -
Plump for
to drop or fall heavily or suddenly; come down abruptly or with direct impact., chiefly british . to vote exclusively for one candidate in an election,... -
Plumper
an act of falling heavily; a plumping., chiefly british . the vote of a person who plumps. -
Plumpish
somewhat plump; tending to plumpness., adjective, chubby , pudgy , roly-poly , rotund , round , tubby , zaftig -
Plumpness
well filled out or rounded in form; somewhat fleshy or fat., to become plump (often fol. by up or out )., to make plump (often fol. by up or out ), to...
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
-
0 · 16/07/24 10:50:05
-
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
-
Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1 Xem thêm.